Âm vực nhạc cụ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nhạc cụ dàn nhạc cổ điển

(Tham khảo tiếng Anh)

Thể loại: KÈN GỖ
Flute - Flute
Oboes - Kèn Ô-boa
Clarinets - Kèn dăm đơn
Bassoons - Kèn dăm kép
Thể loại: KÈN ĐỒNG
Horns - Kèn thợ săn
Trumpets - Trumpet
Trombones - Trombone
Tuba - Tuba
Thể loại: NHẠC CỤ KÍCH PHÁT
Timpani - Trống định âm
Percussion - Bộ gõ (kích phát)
Piano - Dương cầm
Harp - Thụ cầm
Thể loại: NHẠC CỤ VĨ KÉO
Violins - Vĩ cầm
Violas - Vĩ cầm trầm
Celli - Hồ cầm
Basses - Đại hồ cầm
Transposing instruments
sửa


Âm vực nhạc cụ dàn nhạc cổ điển[sửa | sửa mã nguồn]

Cách nhạc cụ dưới đây được chọn lọc và sắp xếp theo thứ tự trong tổng phổ dàn nhạc.

Âm vực nhạc cụ hữu dụng cho các nhạc sĩ viết phối trí dàn nhạc.

Âm vực Kèn gỗ[sửa | sửa mã nguồn]

Nhạc cụ Dịch cung Âm vực
Piccolo Không dịch cung Range piccolo.png
Flute Không dịch cung Range flute.png
Oboe Không dịch cung Oboe range.PNG
Clarinet Bb Dịch lên 1 cung Range clarinet.png
Bassoon Không dịch cung Range bassoon.png
Contrabassoon Thấp hơn nốt viết 8vb Range contrabassoon.png

Âm vực Kèn đồng[sửa | sửa mã nguồn]

Nhạc cụ Dịch cung Âm vực
Kèn thợ săn Không dịch cung Range frenchhorn.png
Trumpet Bb Dịch lên 1 cung Range trumpet.png
Trombone Không dịch cung Range trombone.png
Tuba Không dịch cung Range tuba extended.png

Nhạc cụ kích phát[sửa | sửa mã nguồn]

Nhạc cụ Dịch cung Âm vực
Trống định âm Không dịch cung

Âm vực Hợp xướng[sửa | sửa mã nguồn]

Âm vực
Nữ cao Range of soprano voice marked on keyboard.svg
Nữ trầm Range of alto voice marked on keyboard.svg
Nam cao Range of tenor voice marked on keyboard.svg
Nam trầm Range of bass voice marked on keyboard.svg

Âm vực Đàn vĩ[sửa | sửa mã nguồn]

Nhạc cụ Dịch cung Âm vực
Violin Không dịch cung Range violin.png
Viola Không dịch cung Range viola.png
Celli Không dịch cung Range cello.png
Contrabass Thấp hơn nốt viết 8vb Range contrabass.png

Thành phần dàn nhạc cổ điển[sửa | sửa mã nguồn]

Ký hiệu Ý nghĩa Giải thích
2, 2, 2, 2 - 4, 2, 3, 1, timp, str 2 flutes, 2 oboes, 2 clarinets, 2 bassoons - 4 horns, 2 trumpets, 3 trombones, 1 tuba, timpani, strings Thành phần dàn nhạc tiêu chuẩn loại lớn.
0, 2, 0, 2 - 2, 2, 0, 0, timp, str 2 oboes, 2 bassoons - 2 horns, 2 trumpets, timpani, strings Thành phần dàn nhạc kiểu mẫu thời kỳ cổ điển. Các nhạc cụ bị khuyết được đánh dấu là số "0" (trong trường hợp này là flute và clarinet).
3, 3, 3, 3 - 4, 2, 3, 1, timp, 14/12/10/8/6 3 flutes, 3 oboes, 3 clarinets, 3 bassoons - 4 horns, 2 trumpets, 3 trombones, 1 tuba, 1 timpani - 14 first violins, 12 second violins, 10 violas, 8 celli, 6 basses Số lượng nhạc cụ của các bè đàn dây được ghi rõ. Đây là một dàn nhạc thuộc thời kỳ hậu lãng mạn với khối dây đồ sộ. Tương quan của từng khối riêng biệt được giữ theo thời kỳ cổ điển vì lý do âm học, cho nên khối đàn dây nhỏ nhất sẽ là 8/6/4/3/2.
2d1, 2+1, 2d1es+bass, 3d1 -... 2 nhạc công flute, một trong hai được kép bè bằng piccolo; 2 nhạc công oboe cộng thêm kèn túi [cor anglais] (không kép bè); hai nhạc công clarinet, một trong hai được kép bè bằng clarinet E♭, cộng thêm clarinet bass (không kép bè); ba nhạc công bassoon, một trong ba được kép bè bằng contrabassoon. Nhạc cụ phi tiêu chuẩn có liên quan đến các nhạc cụ "nòng cốt" (thí dụ như piccolo, kèn túi [cor anglais], clarinet E♭ và clarinet bass, contrabassoon) chúng được ghi sau con số của nhạc cụ "nòng cốt", sử dụng dấu cho nhạc công phụ trội nếu cần và ký tự khi một nhạc công được kép bè.
2, 2d1, 2, 2, alto sax - 4, 4, 3, 0, timp, perc, hp, str 2 flutes, 2 oboes (một trong hai được kép bè bằng kèn túi [cor anglais]), 2 clarinets, 2 bassoons, alto saxophone - 4 horns, 4 trumpets, 3 trombones, timpani, percussion, harp, strings. Các nhạc cụ phi-"nòng cốt" không có liên quan nào với nhạc cụ "nòng cốt" (thí dụ như kèn saxophone) được ghi theo sau một khối khi cần đến chúng, thí dụ như trong Tổ khúc Arlésienne Số 1 của Georges Bizet.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]