Övörkhangai (tỉnh)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bài này viết về một tỉnh của Mông Cổ. Đối với các định nghĩa khác, xem Khangai.
| Övörkhangai Aimag | |||
| Өвөрхангай аймаг | |||
| Tỉnh | |||
|
|||
| Quốc gia | Mông Cổ | ||
|---|---|---|---|
| Tọa độ | 45°45′B 102°45′Đ / 45,75°B 102,75°Đ | ||
| Thủ phủ | Arvaikheer | ||
| Diện tích | 62.895,33 Km² (24.284 mi²) | ||
| Dân số | 110.400 (2008[1]) | ||
| Mật độ | 1,76 /km² (5 /sq mi) | ||
| Thành lập | 1931 | ||
| Múi giờ | UTC+8 | ||
| Mã khu vực | +976 (0)132 | ||
| Biển số xe | ӨВ_ (_ thay đổi) | ||
| Mã ISO 3166-2 | MN-055 | ||
| Website: http://gate1.pmis.gov.mn/uvurkhangai/ | |||
Övörkhangai (tiếng Mông Cổ: Өвөрхангай, nghĩa là nam Khangai) là một trong 21 aimag (tỉnh) của Mông Cổ, nằm tại phía nam của đất nước. Tỉnh lị là Arvaikheer.
Tu viện Shankh, một trong những tu viện cổ nhất và quan trọng nhất Mông Cổ nằm trên địa bàn tỉnh, ngoài ra còn có các tu viện lớn khác như Tu viện Erdene Zuu và Tu viện Tövkhön.
Mục lục |
Giao thông [sửa]
Sân bay Arvaikheer (AVK/ZMAH) có một đường băng chưa được trải và có các chuyến bay định kỳ đến thủ đô Ulan Bator và Altai.
Hành chính [sửa]
| Sum | Tiếng Mông Cổ | Dân số 2004 |
Dân số 2006 |
Dân số 2008 |
|---|---|---|---|---|
| Arvaikheer | Арвайхээр | 22.546 | 24.954 | 25.622 |
| Baruun Bayan-Ulaan | Баруун Баян-Улаан | 2.586 | 2.502 | 2.556 |
| Bat-Ölzii | Бат-Өлзий | 5.932 | 5.878 | 6.189 |
| Bayan-Öndör | Баян-Өндөр | 3.734 | 4.077 | 4.261 |
| Bayangol | Баянгол | 4.103 | 3.933 | 4.572 |
| Bogd | Богд | 5.708 | 5.395 | 5.342 |
| Bürd | Бүрд | 3.171 | 3.258 | 3.135 |
| Guchin-Us | Гучин-Ус | 2.290 | 2.279 | 2.260 |
| Khairkhandulaan | Хайрхандулаан | 3.388 | 3.462 | 3.510 |
| Kharkhorin | Хархорин | 12.546 | 13.270 | 12.901 |
| Khujirt | Хужирт | 6.781 | 6.749 | 6.649 |
| Nariinteel | Нарийнтээл | 3.797 | 3.792 | 3.736 |
| Ölziit | Өлзийт | 2.805 | 2.678 | 2.741 |
| Sant | Сант | 3.706 | 3.540 | 3.525 |
| Taragt | Тарагт | 3.860 | 3.424 | 3.313 |
| Tögrög | Төгрөг | 2.839 | 2.691 | 2.689 |
| Uyanga | Уянга | 10.003 | 10.510 | 9.581 |
| Yesönzüil | Есөнзүйл | 3.584 | 3.415 | 3.422 |
| Züünbayan-Ulaan | Зүүнбаян-Улаан | 4.268 | 4.343 | 4.436 |
Hình ảnh [sửa]
-
Phong cảnh quanh Tu viện Erdene Zuu
Tham khảo [sửa]
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Övörkhangai (tỉnh). |
|
||||||||||