ß

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm


Cách viết ß

ß (Unicode U+00DF), là kí tự thứ 22 trong bảng chữ cái tiếng Đức. Nó được đọc là Eszett (IPA: [ʔɛsˈt͡sɛt], lexicalized expression for sz) hoặc scharfes S (IPA: [ˈʃaʁfəs ˈʔɛs, ˈʃaːɐ̯fəs ˈʔɛs], S mạnh) trong tiếng Đức. ß thường bị nhầm với β (beta), В (kí tự kirin) và B (kí tự latin). Tuy nhiên ß không bao giờ đứng đầu câu, còn 3 chữ kia đều có thể đứng đầu câu. Kí tự ß còn được dùng trong tiếng Sumer, với nghĩa là sh. Nó còn được dùng để Đức hóa chữ š trong tiếng Litva.

Cách dùng[sửa | sửa mã nguồn]

- ß sử dụng sau âm đôi, ví dụ beißen (cắn) - ß sử dụng sau nguyên âm dài, ví dụ dreißig (ba mươi) - Trong cái nguyên âm ngắn, sử dụng ss, ví dụ küssen (hôn) ß viết hoa là ẞ nhưng ß không bao giờ đứng đầu câu. Nếu đứng đầu thì được viết là Ss hoặc Sz. Hiện nay 1 số khu vực không còn dùng ß mà thay bằng sz hoặc ss như ở Thụy Sỹ.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]