Đài truyền hình Fuji
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Khu vực Kanto, Nhật Bản | |
|---|---|
| Nhãn hiệu | Fuji Television |
| Các kênh | Analog: 8 (VHF) Digital: 21 (UHF |
| Sáp nhập | Fuji News Network |
| Sở hữu | Fuji Television Network, Inc |
| Thành lập | 18 tháng 11, 1957 |
| Ngày phát sóng đầu | 1 tháng 3, 1959 |
| Tọa độ | |
| Website | http://www.fujitv.co.jp/ |
Fuji Television Network, Inc. là một đài truyền hình Nhật Bản đặt trụ sở tại Daiba, Minato, Tokyo, Nhật Bản, còn được biết đến với tên Fuji TV hoặc CX.
Fuji Television còn kiểm soát ba kênh truyền hình là "Fuji TV One", "Fuji TV Two", và "Fuji TV Next". Đài truyền hình này được sở hữu bởi Fuji Media Holdings, Inc., một công ty cổ phần của tập đoàn truyền thông Fujisankei.
Mục lục |
[sửa] Một số chương trình
[sửa] Anime
[sửa] Tokusatsu
- Mirrorman (1971–1972)
- Toei Fushigi Comedy Series (1981–1993)
- Megaloman (1979)
[sửa] Phim truyền hình (Drama)
- Long Vacation (Nhật: ロングバケーション?) (1996)
- Furuhata Ninzaburō (Nhật: 古畑任三郎?)
- Bayside Shakedown (Nhật: 踊る大捜査線?) (1997)
- With Love (1999)
- Hero (2001)
- Shiroi Kyotō (Nhật: 白い巨塔?) (2003–2004)
- Water Boys (Nhật: ウォーターボーイズ?) (2003, 2004)
- Dr.Coto Shinryojo (Nhật: Dr.コトー診療所?) (2003, 2004)
- Densha Otoko (Nhật: 電車男?) (2005)
- Umizaru Evolution (Nhật: 海猿?) (2005)
- Oniyome Nikki (Nhật: 鬼嫁日記?) (2005)
- 1 Litre of Tears (Nhật: 1リットルの涙?) (2005)
- Attention Please (Nhật: アテンションプリーズ?) (2006)
- Kekkon Dekinai Otoko (Nhật: 結婚できない男?) (2006)
- Nodame Cantabile (Nhật: のだめカンタービレ?) (2006)
- Proposal Daisakusen (Nhật: プロポーズ大作戦?) (2007)
- Life (truyện tranh) (Nhật: ライフ?) (2007)
- Hanazakari no Kimitachi e Ikemen Paradise (Nhật: 花ざかりの君たちへ イケメン♂パラダイス?) (2007)
- Fantastic Deer-man (Nhật: 鹿男あをによし Shikaotoko Aoniyoshi?) (2008)
- Barano Nai Hanaya (Nhật: 薔薇のない花屋?) (2008)
- Last Friends (Nhật: ラスト・フレンズ?) (2008)
- Change (Nhật: チェンジ?) (2008)
- Zettai Kareshi (2008)
- Homeroom on the Beachside (Nhật: 太陽と海の教室?) (2008)
- Innocent Love (イノセント・ラヴ) (2008)
- Voice (ヴォイス) (2009)
- Konkatsu! (Nhật: 婚カツ!?) (2009)
- BOSS (2009)
- Buzzer Beat (2009)
- Tokyo Dogs (Nhật: 東京DOGS?) (2009)
[sửa] Tin tức
- Mezamashi TV (Nhật: めざましテレビ? Tháng 4, 1994 - nay))
- Tokudane! (Nhật: 情報プレゼンター とくダネ!? Tháng 4, 1999 - nay)
- FNN Speak (Nhật: FNNスピーク? Tháng 10, 1987 - nay)
- FNN Supernews (Nhật: FNNスーパーニュース? Tháng 4, 1998 - nay)
- FNN Super Time (Nhật: FNNスーパータイム? Tháng 10, 1984 - Tháng 3, 1997)
- News Japan (Nhật: (ニュースJAPAN? Tháng 4, 1994 - nay)
- FNN DATE LINE (Nhật: FNNデイトライン? Tháng 10, 1987 - Tháng 3, 1990)
- Kids News
[sửa] Các chương trình khác
- IQ Sapuri (Nhật: 脳内エステ IQサプリ?)
- Toribia no Izumi
- The Gaman
- Flyer TV
- Zuiikin' English
- Waratte Iitomo (Nhật: 森田一義アワー 笑っていいとも!?)
- Hey! Hey! Hey! Music Champ
- Domoto Kuyodai
- Music Fair
- FNS Music Festival
[sửa] Truyền hình thực tế
- Ainori (Nhật: あいのり? 11 tháng 10, 1999 - 23 tháng 3, 2009)
- VivaVivaV6 [Tháng 4, 2001–nay]
- Magic Revolution [2004–nay]
- Game Center CX [2003–nay]
[sửa] Trò chơi truyền hình
- Brain Wall
- Kuizu $ Mirionea (Phiên bản Nhật của Ai là triệu phú?)
- Vs. Arashi (Tháng 4, 2008–nay)
- Cash Cab (Tháng 3 2008–nay)