Đô la Hồng Kông
香港圓 Hương Cảng viên (tiếng Trung) |
 |
 |
| Tiền giấy |
Tiền xu |
|
| Mã ISO 4217 |
HKD |
| Sử dụng tại |
Hong Kong |
| Lạm phát |
2,2% |
| Nguồn |
The World Factbook, thống kê 2006 |
| Được neo vào |
HK$ = 1,03 pataca Macao |
| Đơn vị nhỏ hơn |
|
| 1/10 |
毫 hào |
| 1/100 |
cent (仙 tiên)
cent ít được dùng |
| Ký hiệu |
HK$ |
| Tên gọi khác |
蚊 văn (tiếng Quảng Đông IPA: /mɐn55/) hoặc 皮 bì |
| Số nhiều |
dollars (chỉ cho tiếng Anh) |
| cent (仙 tiên) |
cents (chỉ cho tiếng Anh) |
| Tiền kim loại |
10¢, 20¢, 50¢, $1, $2, $5, $10 |
| Tiền giấy |
|
| Thường dùng |
$10, $20, $50, $100, $500 |
| Ít dùng |
$1000 |
| Cơ quan quản lý tiền tệ |
Cục quản lý tiền tệ Hồng Kông |
| Trang web |
www.info.gov.hk/hkma |
| Nơi in tiền |
Công ty TNHH In tiền Hồng Kông |
| Trang web |
www.hknpl.com.hk |
Đô la Hồng Kông (mã ISO 4217: HKD) là tiền tệ của Đặc khu Hành chính Hồng Kông của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Trong tiếng Anh, đồng tiền này thường được được viết tắt với ký hiệu dollar là $, hay cách khác là HK$ để phân biệt nó với các đồng tiền có tên gọi đô la khác. Đồng đô la này được chia ra 100 cent hoặc 1000 mil.
Tham khảo [sửa]
Đơn vị tiền tệ với tên đô la hoặc tương tự
|
|
| Đang còn lưu thông |
|
|
| Không dùng nữa |
|
|
| Quá hạn, a.k.a. đồng đô la |
|
|
| Khái niệm |
|
|
| Ảo |
|
|
| Hư không |
|
|
| Riêng |
|
|
| Xem thêm |
|
|