Đô la Hồng Kông

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Đô la Hồng Kông
香港圓 Hương Cảng viên (tiếng Trung)
Tiền giấy Tiền xu
Tiền giấy Tiền xu
Mã ISO 4217 HKD
Sử dụng tại Hong Kong
Lạm phát 2,2%
Nguồn The World Factbook, thống kê 2006
Được neo vào HK$ = 1,03 pataca Macao
Đơn vị nhỏ hơn
1/10 毫 hào
1/100 cent (仙 tiên)
cent ít được dùng
Ký hiệu HK$
Tên gọi khác 蚊 văn (tiếng Quảng Đông IPA: /mɐn55/) hoặc 皮 bì
Số nhiều dollars (chỉ cho tiếng Anh)
cent (仙 tiên) cents (chỉ cho tiếng Anh)
Tiền kim loại 10¢, 20¢, 50¢, $1, $2, $5, $10
Tiền giấy
Thường dùng $10, $20, $50, $100, $500
Ít dùng $1000
Cơ quan quản lý tiền tệ Cục quản lý tiền tệ Hồng Kông
Trang web www.info.gov.hk/hkma
Nơi in tiền Công ty TNHH In tiền Hồng Kông
Trang web www.hknpl.com.hk

Đô la Hồng Kông (mã ISO 4217: HKD) là tiền tệ của Đặc khu Hành chính Hồng Kông của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Trong tiếng Anh, đồng tiền này thường được được viết tắt với ký hiệu dollar$, hay cách khác là HK$ để phân biệt nó với các đồng tiền có tên gọi đô la khác. Đồng đô la này được chia ra 100 cent hoặc 1000 mil.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Tiền Hồng Kông tại Wikimedia Commons