Dollar Singapore

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

(đổi hướng từ Đôla Singapore)
Bước tới: menu, tìm kiếm
Dollar Singapore
新加坡元 (tiếng Trung Quốc)
Dolar Singapura (tiếng Malay)
சிங்கப்பூர் வெள்ளி (tiếng Tamil)
Tiền giấy và tiền kim loại dollar Singapore đang lưu hành
Tiền giấy và tiền kim loại dollar Singapore đang lưu hành
Mã ISO 4217 SGD
Sử dụng tại Singapore, Brunei
Lạm phát 1%
Nguồn The World Factbook, ước 2006.
Được neo vào dollar Brunei, ngang giá
Đơn vị nhỏ hơn
1/100 cent
Ký hiệu S$
Tên gọi khác Sing
Tiền kim loại
Thường dùng 5, 10, 20, 50 cent, $1
Ít dùng 1 cent, $5
Tiền giấy $2, $5, $10, $20, $50, $100, $1000, $10000
Cục quản lý tiền tệ Cục quản lý tiền tệ Singapore
Trang web www.mas.gov.sg
Nơi đúc tiền Singapore Mint
Trang web www.singaporemint.com

Dollar Singapore (SGD) là tiền tệ của Singapore. Nó thường được viết tắt với ký hiệu dollar $, hoặc viết cách khác S$ để phân biệt nó với các đồng tiền có tên gọi dollar khác. Đồng dollar Singapore được chia ra thành 100 cent.

[sửa] Tình trạng hiện nay

Dollar Singapore là một đồng tiền tự do chuyển đổi và điều này cho phép nó được thả nổi theo cungcầu trên thị trường ngoại hối, nhưng nó cũng được Cục Tiền tệ Singapore giám sát dựa vào một rổ tiền tệ theo tỷ trọng thương mại. Các đồng tiền liên quan không được công khai để bảo vệ đồng tiền này khỏi các cuộc tấn công đầu cơ và các áp lực bất thường khác lên giá trị của nó.

Kể từ cuộc khủng hoảng tài chính châu Á, nhiều quốc gia như Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa đã áp dụng hệ thống thả nổi có quản lý của Singapore.

Trước khủng hoảng, 1 USD có giá trị gần bằng 1,4 SGD. Sau khủng hoảng, nó tăng lên tới 1,8 SGD. Tháng 3 năm 2007, 1 USD có giá trị gần bằng 1,52520 SGD. Dollar Brunei được neo vào đồng dollar Singapore với tỷ giá 1:1 [1], và loại tiền này được chấp nhận như là "phương tiện thanh toán quen thuộc" (customary tender), nhưng không phải là phương tiện thanh toán hợp pháp (legal tender), ở nước kia và ngược lại.

[sửa] Lưu hành

Thống kê tiền tệ - Đồng xu [1]
Loại tiền Được đúc (triệu đến thời điểm 31 tháng 3 2006) Đang lưu hành (S$ triệu đến thời điểm 31 tháng 12 2006)
Xêri đầu Xêri 2 Tổng Xêri đầu Xêri 2 Tổng
1 cent 207,84 558,49 766,33 1,99 4,82 6,81
5 cent 241,60 680,73 922,33 6,91 24,98 31,89
10 cent 440,60 989,98 1,430,58 17,44 82,34 99,78
20 cent 249,58 559,86 809,44 17,83 100,95 118,78
50 cent 137,91 330,36 468,27 34,36 123,18 157,54
$1 14,11 410,79 424,90 14,05 385,36 399,41
$5 - 1,50 1,50 - 5,86 5,86
Thống kê tiền tệ - Giấy bạc [2]
Loại tiền Được in (triệu đến thời điểm 31 tháng 12 2006) Đang lưu hành (S$ triệu đến thời điểm 31 tháng 12 2004)
Hoa lan Chim Tàu Chân dung Tổng Hoa lan Chim Tàu Chân dung Tổng
$1 420,00 698,75 316,75 - 1,435,50 1,90 56,59 90,65 - 149,14
$2 - - 812,05 796,17 1,608,22 - - 215,01 278,62 493,63
$5 45,00 84,40 140,51 145,30 415,21 3,60 35,40 58,68 96,29 193,97
$10 195,00 270,00 659,51 450,09 1,574,60 8,06 65,64 274,36 735,78 1,083,84
$20 - 80,00 - - 80,00 - 122,24 - - 122,24
$25 50,00 - - - 50,00 10,10 - - - 10,10
$50 62,00 148,00 743,08 770,03 1,723,11 18,16 181,78 638,94 3,790,75 4,624,63
$100 5,60 22,70 37,66 28,95 94,91 18,11 78,05 273,03 480,86 850,05
$500 1,00 7,10 2,71 - 10,81 15,97 154,10 147,19 - 317,26
$1000 0,60 1,50 11,00 9,96 23,06 33,50 116,86 946,19 3,275,58 4,372,13
$10000 0,20 0,20 0,67 0,51 1,58 26,08 109,66 470,70 589,19 1,195,63
Công cụ cá nhân