Đại Khuyển

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Canis major

Viết tắt CMa
Sở hữu cách Canis Majoris
Hình tượng con chó lớn
Xích kinh 7 h
Xích vĩ −20°
Diện tích 380 độ vuông
đứng thứ 43
Số lượng sao < 3m 5
Sao sáng nhất Sirius (α CMa) (
-1,46 m)
Mưa sao băng
Giáp với
các chòm sao
Quan sát được giữa các vĩ độ +60° và −90°
Quan sát tốt nhất trong tháng 2

Chòm sao Đại Khuyển,(phiên âm /ˌkeɪnɪs ˈmeɪdʒɚ/, Tiếng La Tinh:Canis Major nghĩa là con chó lớn) là một trong 48 chòm sao cổ điển của Ptolemy và là một trong 88 chòm sao hiện đại. Nó đại diện cho một trong những chú chó đi theo người thợ săn Lạp Hộ.

Chòm sao có diện tích trung bình này chứa ngôi sao sáng nhất bầu trời đêm là Sirius. Sirius là một trong các đỉnh của mảng sao tam giác mùa đôngbắc bán cầu.

Mục lục

[sửa] Những đặc tính đáng chú ý

Sirius

Sirius, ngôi sao alpha của chòm sao Đại Khuyển là ngôi sao sáng nhất có thể quan sát được từ trái đất bên cạnh Mặt trời, Mặt trăng, Sao MộcSao Kim. Và nó cũng là một trong số những ngôi sao gần trái đất nhất. Tên của ngôi sao có nghĩa là thiêu đốt. Bắt nguồn từ cái nóng thiêu đốt của mùa hè xảy ra sau khi Sirius heliacal rising. Người Hy Lạp cổ coi những thời gian đó của mùa hè như những ngày Chó, khi chỉ có chó mới đủ điên để đi ra ngoài trong nhiệt độ đó, dẫn đến việc ngôi sao được biết tới là ngôi sao Chó. Tiếp đến, chòm sao được đặt tên là Con chó lớn'.

Dưới đây là những ngôi sao sáng khác của chòm Đại Khuyển cùng với tên tiếng A rập của chúng

Muliphen là tiếng A rập diễn tả tai của con chó

[sửa] Thiên thể nổi tiếng trên bầu trời

Không có nhiều thiên thể sáng trong khu vực này của bầu trời. Chỉ có duy nhất thiên thể Messier bên trong chòm Đại KhuyểnMessier 41 (NGC 2287) cụm sao mở. Nó ở vị trí cách Sirius khoảng 4 độ về phía Nam. Messier 41 cách Trái đất 2350 năm ánh sáng, bao gồm khoảng 8000 ngôi sao và có đường kính khoảng 24 năm ánh sáng. Nó cũng được ghi nhận là chứa một số sao lớp K. Dải sáng của Ngân Hà đi xuyên qua Đại Khuyển các thiên hà phía sau bị che phủ bới các đám mây bụi. Mặc dù vậy, vào năm 2003 Canis Major Dwarf, thiên hà vệ tinh gần Trái đất nhất đã được tìm thấy trong chòm sao.

[sửa] Danh sách sao

[sửa] Thần thoại

Từ xa xưa, chòm sao này đã được những người phương đông biết tới. In early European classical days, chòm sao này đại diện cho Laelaps, quà tặng từ Zeus đến Europa; hay là chó săn của Procris; hay thứ mà Aurora đã cho Cephalus, rất nổi tiếng nhờ tốc độ của nó mà Zeus đã đưa nó lên bầu trời. Thông thường nhất, Đại Khuyển(hay chỉ là ngôi sao Sirius) là con chó săn của Orion, đang theo đuổi thỏ rừng Lepus (chòm sao Thiên Thố) hay giúp đỡ Orion đánh nhau với bò đực Taurus (chòm sao Kim Ngưu) được Aratos, HomerHesiod đề cập tới trong các tác phẩm.

Thần thoại La Mã cũng đề cập tới Đại khuyển như Europae Custos, con chó bảo vệ Europa những không thể ngăn chặn được việc Europa bị bắt cóc của Jupiter trong hình dạng của một con bò mộng, và như Janitor Lethaeus con chó canh của địa ngục.

[sửa] Liên kết ngoài


Danh sách 88 chòm sao hiện đại
Tiên NữTức ĐồngThiên YếnBảo Bình Aquarius.svgThiên ƯngThiên ĐànBạch Dương Aries.svgNgự PhuMục PhuĐiêu CụLộc BáoCự Giải Cancer.svgLạp KhuyểnĐại KhuyểnTiểu KhuyểnMa Kết Capricorn.svgThuyền ĐểTiên HậuBán Nhân MãTiên VươngKình NgưYển DiênViên QuyThiên CápHậu PhátNam MiệnBắc MiệnÔ NhaCự TướcNam Thập TựThiên NgaHải ĐồnKiếm NgưThiên LongTiểu MãBa GiangThiên LôSong Tử Gemini.svgThiên HạcVũ TiênThời ChungTrường XàThủy XàẤn Đệ AnHiết HổSư Tử Leo.svgTiểu SưThiên ThốThiên Xứng Libra.svgSài LangThiên MiêuThiên CầmSơn ÁnHiển Vi KínhKỳ LânThương DăngCủ XíchNam CựcXà PhuLạp HộKhổng TướcPhi MãAnh TiênPhượng HoàngHội GiáSong Ngư Pisces.svgNam NgưThuyền VĩLa BànVõng CổThiên TiễnNhân Mã Sagittarius.svgThiên Hạt Scorpio.svgNgọc PhuThuẫn BàiCự XàLục Phân NghiKim Ngưu Taurus.svgViễn Vọng KínhTam GiácNam Tam GiácĐỗ QuyênĐại HùngTiểu HùngThuyền PhàmThất Nữ Virgo.svgPhi NgưHồ Ly
Danh sách 48 chòm sao Ptolemy
Tiên NữTức ĐồngThiên ƯngThiên ĐànArgo NavisBạch DươngNgự PhuMục PhuCự GiảiĐại KhuyểnTiểu KhuyểnMa KiếtTiên HậuBán Nhân MãTiên VươngKình NgưNam MiệnBắc MiệnÔ NhaCự TướcThiên NgaHải ĐồnThiên LongTiểu MãBa GiangSong TửVũ TiênTrường XàSư TửThiên ThốThiên XứngSài LangThiên CầmXà PhuLạp HộPhi MãAnh TiênSong NgưNam NgưThiên TiễnNhân MãThiên HạtCự XàKim NgưuTam GiácĐại HùngTiểu HùngThất Nữ
Danh sách các chòm sao Hoàng Đạo
Bạch Dương
(Ari Aries.svg)
Kim Ngưu
(Tau Taurus.svg )
Song Tử
(Gem Gemini.svg)
Cự Giải
(Cnc Cancer.svg)
Sư Tử
(Leo Leo.svg )
Thất Nữ
(Vir Virgo.svg)
Thiên Xứng
(Lib Libra.svg)
Thiên Hạt
(Sco Scorpio.svg)
Xà Phu
(Oph)
Nhân Mã
(Sgr Sagittarius.svg)
Ma Kiết
(Cap Capricorn.svg)
Bảo Bình
(Aqr Aquarius.svg)
Song Ngư
(Psc Pisces.svg)
Danh sách 41 chòm sao hiện đại được bổ sung hay hoặc thay thế
▶ Bayer 1603: Thiên YếnYển DiênHậu PhátKiếm NgưThiên HạcThủy XàẤn Đệ AnThương DăngKhổng TướcPhượng HoàngNam Tam GiácĐỗ QuyênPhi NgưHồ Ly ▶ Plancius&Bartsch 1624: Lộc BáoKỳ Lân ▶ Royer 1679: Thiên CápNam Thập Tự ▶ Hevelius 1683: Lạp KhuyểnHiết HổTiểu SưThiên MiêuThuẫn BàiLục Phân NghiHồ Ly ▶ de Lacaille 1763: Tức ĐồngĐiêu CụLạp KhuyểnThuyền ĐểViên QuyThiên LôThời ChungSơn ÁnHiển Vi KínhCủ XíchNam CựcHội GiáThuyền VĩLa BànVõng CổNgọc PhuViễn Vọng KínhThuyền Phàm
Chú thích: Danh sách tên La Tinh tương ứng
Tiên Nữ (Andromeda) • Tức Đồng (Antlia) • Thiên Yến (Apus) • Bảo Bình (Aquarius) Aquarius.svgThiên Ưng (Aquila) • Thiên Đàn (Ara) • Bạch Dương (Aries) Aries.svgNgự Phu (Auriga) • Mục Phu (Boötes) • Điêu Cụ (Caelum) • Lộc Báo (Camelopardalis) • Cự Giải (Cancer) Cancer.svgLạp Khuyển (Canes Venatici) • Đại Khuyển (Canis Major) • Tiểu Khuyển (Canis Minor) • Ma Kiết (Capricornus) Capricorn.svgThuyền Để (Carina) • Tiên Hậu (Cassiopeia) • Bán Nhân Mã (Centaurus) • Tiên Vương (Cepheus) • Kình Ngư (Cetus) • Yển Diên (Chamaeleon) • Viên Quy (Circinus) • Thiên Cáp (Columba) • Hậu Phát (Coma Berenices) • Nam Miện (Corona Australis) • Bắc Miện (Corona Borealis) • Ô Nha (Corvus) • Cự Tước (Crater) • Nam Thập Tự (Crux) • Thiên Nga (Cygnus) • Hải Đồn (Delphinus) • Kiếm Ngư (Dorado) • Thiên Long (Draco) • Tiểu Mã (Equuleus) • Ba Giang (Eridanus) • Thiên Lô (Fornax) • Song Tử (Gemini) Gemini.svgThiên Hạc (Grus) • Vũ Tiên (Hercules) • Thời Chung (Horologium) • Trường Xà (Hydra) • Thủy Xà (Hydrus) • Ấn Đệ An (Indus) • Hiết Hổ (Lacerta) • Sư Tử (Leo) Leo.svgTiểu Sư (Leo Minor) • Thiên Thố (Lepus) • Thiên Xứng (Libra) Libra.svgSài Lang (Lupus) • Thiên Miêu (Lynx) • Thiên Cầm (Lyra) • Sơn Án (Mensa) • Hiển Vi Kính (Microscopium) • Kỳ Lân (Monoceros) • Thương Dăng (Musca) • Củ Xích (Norma) • Nam Cực (Octans) • Xà Phu (Ophiuchus) • Lạp Hộ (Orion) • Khổng Tước (Pavo) • Phi Mã (Pegasus) • Anh Tiên (Perseus) • Phượng Hoàng (Phoenix) • Hội Giá (Pictor) • Song Ngư (Pisces) Pisces.svgNam Ngư (Piscis Austrinus) • Thuyền Vĩ (Puppis) • La Bàn (Pyxis) • Võng Cổ (Reticulum) • Thiên Tiễn (Sagitta) • Nhân Mã (Sagittarius) Sagittarius.svgThiên Hạt (Scorpius) Scorpio.svgNgọc Phu (Sculptor) • Thuẫn Bài (Scutum) • Cự Xà (Serpens) • Lục Phân Nghi (Sextans) • Kim Ngưu (Taurus) Taurus.svgViễn Vọng Kính (Telescopium) • Tam Giác (Triangulum) • Nam Tam Giác (Triangulum Australe) • Đỗ Quyên (Tucana) • Đại Hùng (Ursa Major) • Tiểu Hùng (Ursa Minor) • Thuyền Phàm (Vela) • Thất Nữ (Virgo) Virgo.svgPhi Ngư (Volans) • Hồ Ly (Vulpecula)
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Xem nhanh
Tương tác
Công cụ
In/xuất ra
Ngôn ngữ khác