Đóng góp của thành viên
Của 123.23.170.190 (thảo luận | Nhật trình cấm | tập tin tải lên | nhật trình | nhật trình lạm dụng)
(Mới nhất | Cũ nhất) Xem (50 mới hơn) (50 cũ hơn) (20 | 50 | 100 | 250 | 500)
- 14:59, ngày 5 tháng 3 năm 2012 (khác | sử) . . (+84) . . Bầu cử tổng thống Nga, 2012
- 14:52, ngày 5 tháng 3 năm 2012 (khác | sử) . . (+1.584) . . M Aleyrodes proletella (←Trang mới: “{{italic title}}{{Taxobox | name = ''Aleyrodes proletella'' | image = Witte vlieg op boerenkool.jpg | image_caption = ''Aleyrodes proletella'' with eggs on [[Kale…”)
- 12:26, ngày 29 tháng 2 năm 2012 (khác | sử) . . (+3.272) . . M Megascops asio (←Trang mới: “{{Taxobox | name = {{PAGENAME}} | status = LC | status_system = IUCN3.1 | image = Eastern_Screetch-Owl.jpg | image_caption = {{PAGENAME}} - con màu xám | image2…”)
- 12:16, ngày 29 tháng 2 năm 2012 (khác | sử) . . (+81) . . Vương Thụ (→Tham khảo)
- 12:14, ngày 29 tháng 2 năm 2012 (khác | sử) . . (+1.548) . . Vương Thụ
- 12:12, ngày 29 tháng 2 năm 2012 (khác | sử) . . (+1.868) . . M Vương Thụ (←Trang mới: “'''Vương Thụ''' (Tiếng Trung: 王 澍, sinh ngày 04 tháng 11 năm 1963) là một kiến trúc sư Trung Quốc làm việc tại [[Hàng Ch…”)
- 00:06, ngày 28 tháng 2 năm 2012 (khác | sử) . . (+587) . . Chi Khế
- 00:03, ngày 28 tháng 2 năm 2012 (khác | sử) . . (+291) . . M Chi Khế (←Trang mới: “'''Chi Khế''' (danh pháp hai phần: ''Averrhoa''), thường hay được đặt trong Họ Chua me đất, nhưng đôi khi cũng được đặt tro…”)
- 15:58, ngày 27 tháng 2 năm 2012 (khác | sử) . . (+573) . . Jean Dujardin
- 15:55, ngày 27 tháng 2 năm 2012 (khác | sử) . . (+54) . . Jean Dujardin
- 15:51, ngày 27 tháng 2 năm 2012 (khác | sử) . . (+500) . . M Jean Dujardin (←Trang mới: “'''Jean Dujardin''' là một diễn viên điện ảnh Pháp. Anh đã tham gia diễn xuất trong phim The Artist. Tại lễ trao [[gi…”)
- 15:36, ngày 27 tháng 2 năm 2012 (khác | sử) . . (+1.859) . . M Oxalis triangularis (←Trang mới: “{{taxobox |image = Oxalis triangularis6.jpg |regnum = Plantae |unranked_divisio = Angiosperms |unranked_classis = Eudicots |unranked_ordo = Rosids…”)
- 15:15, ngày 27 tháng 2 năm 2012 (khác | sử) . . (+764) . . Viscum album
- 15:15, ngày 27 tháng 2 năm 2012 (khác | sử) . . (+1.319) . . M Viscum album (←Trang mới: “{{taxobox |image = MistletoeInSilverBirch.jpg |image_caption = ''Viscum album'' mọc trên loài cây ''Populus'' |regnum = Plantae |unranked_divi…”)
- 12:22, ngày 27 tháng 2 năm 2012 (khác | sử) . . (+3.649) . . M Dơi quỷ cánh trắng (←Trang mới: “{{Taxobox | name = Dơi quỷ cánh trắng | image = dyoungi.jpg|240px | image_caption = ''Diaemus youngi'' | status = LC | status_system = IUCN3.1 | regnum = [[…”)
- 12:12, ngày 27 tháng 2 năm 2012 (khác | sử) . . (+747) . . Dơi quỷ thông thường
- 12:10, ngày 27 tháng 2 năm 2012 (khác | sử) . . (+3.542) . . M Dơi quỷ chân lông (←Trang mới: “{{Taxobox | name = Dơi quỷ chân lông | image = Hairyvampireskull.jpg | status = LC | status_system = IUCN3.1 | status_ref = <ref name=iucn>{{IUCN2008|assesso…”)
- 12:01, ngày 27 tháng 2 năm 2012 (khác | sử) . . (+1.123) . . M Dơi quỷ thông thường (←Trang mới: “'''Dơi quỷ thông thường''' (danh pháp hai phần: ''Desmodus rotundus'') là một loài dơi quỷ thuộc phân họ dơi quỷ. Phân họ …”)
- 16:35, ngày 26 tháng 2 năm 2012 (khác | sử) . . (+928) . . Cherokee
- 15:42, ngày 26 tháng 2 năm 2012 (khác | sử) . . (+337) . . Carol Yager
- 15:39, ngày 26 tháng 2 năm 2012 (khác | sử) . . (+1.308) . . M Hipposideros speoris (←Trang mới: “{{Taxobox | name = Hipposideros speoris | image = | status = LC | status_system = IUCN3.1 | regnum = Animalia | phylum = Chordata | classis = [[Mammalia]…”)
- 15:35, ngày 26 tháng 2 năm 2012 (khác | sử) . . (+1.173) . . M Hipposideros stenotis (←Trang mới: “{{Taxobox | name = Hipposideros stenotis | image = | status = LR/nt | status_system = IUCN2.3 | regnum = Animalia | phylum = Chordata | classis = [[Mamma…”)
- 15:32, ngày 26 tháng 2 năm 2012 (khác | sử) . . (+1.213) . . M Hipposideros cyclops (←Trang mới: “{{Taxobox | name = {{PAGENAME}} | image = | status = LC | status_system = IUCN3.1 | regnum = Animalia | phylum = Chordata | classis = Mammalia | ordo…”)
- 15:23, ngày 26 tháng 2 năm 2012 (khác | sử) . . (-4.854) . . Carol Yager
- 15:07, ngày 26 tháng 2 năm 2012 (khác | sử) . . (+1.166) . . M Hipposideros turpis (←Trang mới: “{{Taxobox | name = Lesser Great Leaf-nosed Bat | image = | status = NT | status_system = IUCN3.1 | regnum = Animalia | phylum = Chordata | classis = [[Ma…”)
- 15:03, ngày 26 tháng 2 năm 2012 (khác | sử) . . (+89) . . Dơi nếp mũi quạ
- 15:00, ngày 26 tháng 2 năm 2012 (khác | sử) . . (+1.042) . . M Hipposideros camerunensis (←Trang mới: “{{Taxobox | name = Greater Roundleaf Bat | image = | status = DD | status_system = IUCN3.1 | regnum = Animalia | phylum = Chordata | classis = [[Mammalia…”)
- 14:57, ngày 26 tháng 2 năm 2012 (khác | sử) . . (+1.019) . . M Hipposideros halophyllus (←Trang mới: “{{Taxobox | name = Hipposideros halophyllus | image = | status = EN | status_system = IUCN3.1 | regnum = Animalia | phylum = Chordata | classis = [[Mamma…”)
- 14:55, ngày 26 tháng 2 năm 2012 (khác | sử) . . (+1.082) . . M Hipposideros corynophyllus (←Trang mới: “{{Taxobox | name = Telefomin Roundleaf Bat | image = | status = VU | status_system = IUCN2.3 | regnum = Animalia | phylum = Chordata | classis = [[Mammal…”)
- 14:53, ngày 26 tháng 2 năm 2012 (khác | sử) . . (+1.027) . . M Dơi nếp mũi quạ (←Trang mới: “{{Taxobox | name = {{PAGENAME}} | image = {{PAGENAME}}.jpg | status = LR/lc | status_system = IUCN2.3 | regnum = Animalia | phylum = Chordata | classis = …”)
- 14:49, ngày 26 tháng 2 năm 2012 (khác | sử) . . (+36) . . Hipposideros abae
- 14:48, ngày 26 tháng 2 năm 2012 (khác | sử) . . (+652) . . M Hipposideros abae (←Trang mới: “{{Taxobox | name = {{PAGENAME}} | image = {{PAGENAME}}.jpg | status = LR/lc | status_system = IUCN2.3 | regnum = Animalia | phylum = Chordata | classis = …”)
- 11:55, ngày 26 tháng 2 năm 2012 (khác | sử) . . (+1.193) . . M Hipposideros cervinus (←Trang mới: “{{Taxobox | name = {{PAGENAME}} | image = Hipposideros cervinus - Gould.jpg | status = LR/lc | status_system = IUCN2.3 | regnum = Animalia | phylum = [[Chorda…”)
- 11:52, ngày 26 tháng 2 năm 2012 (khác | sử) . . (+1.506) . . M Hipposideros gigas (←Trang mới: “{{Taxobox | name = {{PAGENAME}} | image = | status = LC | status_system = IUCN3.1 | regnum = Animalia | phylum = Chordata | classis = Mammalia | ordo…”)
- 11:46, ngày 26 tháng 2 năm 2012 (khác | sử) . . (+1.235) . . M Hipposideros griffini (←Trang mới: “{{Taxobox | name = Hipposideros griffini | image = | status = LC | status_system = IUCN3.1 | regnum = Animalia | phylum = Chordata | classis = [[Mammalia…”)
- 09:44, ngày 26 tháng 2 năm 2012 (khác | sử) . . (+825) . . Cá mập tre vằn
- 09:37, ngày 26 tháng 2 năm 2012 (khác | sử) . . (+140) . . M Cá mập tre vằn (←Trang mới: “'''Cá mập tre vằn''' (danh pháp hai phần: ''Chiloscyllium punctatum'') là một loài cá mập. en:Chiloscyllium punctatum”)
- 09:35, ngày 26 tháng 2 năm 2012 (khác | sử) . . (+1.171) . . Cá mập thảm
- 16:36, ngày 25 tháng 2 năm 2012 (khác | sử) . . (-90) . . 16 tháng 8 (Đã lùi lại sửa đổi 6027103 của 118.71.23.171 (Thảo luận)) (mới nhất)
- 15:20, ngày 25 tháng 2 năm 2012 (khác | sử) . . (+697) . . Rùa khổng lồ Aldabra
- 15:17, ngày 25 tháng 2 năm 2012 (khác | sử) . . (+1.384) . . M Rùa khổng lồ Aldabra (←Trang mới: “{{Taxobox | status = VU | status_system = iucn3.1 | image = Aldabra Giant Tortoise Geochelone gigantea edit1.jpg | image_width = 250px | regnum = Animalia | p…”)
- 10:15, ngày 25 tháng 2 năm 2012 (khác | sử) . . (+611) . . Agriotes connexivus (Đã lùi lại sửa đổi 6025876 của Boycuchuoi (Thảo luận))
- 09:34, ngày 25 tháng 2 năm 2012 (khác | sử) . . (+703) . . Agriotes connexivus (Đã lùi lại sửa đổi 6025849 của Boycuchuoi (Thảo luận))
- 00:17, ngày 24 tháng 2 năm 2012 (khác | sử) . . (+1.039) . . M Tai nạn tàu hỏa tại Buenos Aires (←Trang mới: “Một tai nạn tàu hỏa tại Buenos Aires, thủ đô Argentina, khi một đoàn tàu chở khách bị trật đường ray và đâm vào nhà ga …”)
- 15:12, ngày 23 tháng 2 năm 2012 (khác | sử) . . (+624) . . Cú lợn Sulawesi
- 15:10, ngày 23 tháng 2 năm 2012 (khác | sử) . . (+2.943) . . M Chi Thằn lằn chân ngắn (←Trang mới: “{{Taxobox | name = Chi Thằn lằn chân ngắn | image = Lygos quad 070616 171 tdp.jpg | image_width = 240px | image_caption = ''Lygosoma quadrupes'' | regn…”)
- 15:06, ngày 23 tháng 2 năm 2012 (khác | sử) . . (+40) . . M Lygosoma (←Đổi hướng đến Chi Thằn lằn chân ngắn) (mới nhất)
- 15:05, ngày 23 tháng 2 năm 2012 (khác | sử) . . (+26) . . Thằn lằn chân ngắn (→Liên kết ngoài)
- 15:02, ngày 23 tháng 2 năm 2012 (khác | sử) . . (+584) . . Cú lợn mặt nạ nhỏ
- 14:59, ngày 23 tháng 2 năm 2012 (khác | sử) . . (+337) . . M Cú lợn mặt nạ nhỏ (←Trang mới: “ '''{{thế:PAGENAME}}''' (danh pháp hai phần: ''Tyto sororcula'') là một loài chim thuộc Chi Cú lợn, Họ Cú lợn. {{thế:PAGENAME}} l…”)
(Mới nhất | Cũ nhất) Xem (50 mới hơn) (50 cũ hơn) (20 | 50 | 100 | 250 | 500)