Đội tuyển bóng đá quốc gia Ả Rập Saudi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
 Ả Rập Saudi

Huy hiệu

Tên khác Con trai Sa mạc
Chim ưng xanh
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Ả Rập Saudi
Liên đoàn châu lục AFC (châu Á)
Huấn luyện viên Flag of the Netherlands Frank Rijkaard
Đội trưởng Yasser Al-Qahtani
Thi đấu nhiều nhất Mohamed Al-Deayea (178) [1]
Ghi bàn nhiều nhất Majed Abdullah (67)
Sân nhà Nhà vua Fahd
Mã FIFA KSA
Xếp hạng FIFA 83 (8.2014)
Cao nhất 21 (7.2004)
Thấp nhất 126 (12.2012)
Hạng Elo 86 (15.8.2014)
Elo cao nhất 27 (8.11.1998)
Elo thấp nhất 114 (16.3.1972)
Trang phục chính
Trận quốc tế đầu tiên
 Ả Rập Saudi 3 – 1  Syria
(Liban; 20 tháng 10, 1957)
Trận thắng đậm nhất
 Ả Rập Saudi 24 – 0  Ma Cao
(Taif, Ả Rập Saudi; 14 tháng 5, 1993)
Trận thua đậm nhất
 CH Ả Rập Thống nhất 13 – 0  Ả Rập Saudi
(Maroc; 3 tháng 9, 1961)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 4 (lần đầu vào năm 1994)
Kết quả tốt nhất Vòng 2 (1994)
Cúp bóng đá châu Á
Số lần tham dự 8 (lần đầu vào năm 1984)
Kết quả tốt nhất Vô địch (1984, 1988, 1996)
Cúp Liên đoàn các châu lục
Số lần tham dự 4 (lần đầu vào năm 1992)
Kết quả tốt nhất Hạng nhì (1992)


Đội tuyển bóng đá quốc gia Ả Rập Saudi (tiếng Ả Rập: منتخب السعودية لكرة القدم) là đội tuyển cấp quốc gia của Ả Rập Saudi do Liên đoàn bóng đá Ả Rập Saudi quản lý. Đây là một trong những đội mạnh nhất châu Á.

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến nay, đội tuyển Ả Rập Saudi có 4 lần liên tiếp tham dự các vòng chung kết Giải vô địch bóng đá thế giới. Thành tích cao nhất là vào đến vòng 2 ở ngay lần tham dự đầu tiên năm 1994:.

Năm Thành tích Thứ hạng Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1930 đến 1974 Không tham dự
1978 đến 1990 Không vượt qua vòng loại
Flag of the United States 1994 Vòng 2 12 4 2 0 2 5 6
Cờ của Pháp 1998 Vòng 1 28 3 0 1 2 2 7
Cờ của Hàn Quốc Flag of Japan (bordered).svg 2002 Vòng 1 32 3 0 0 3 0 12
Cờ của Đức 2006 Vòng 1 28 3 0 1 2 2 7
2010 đến 2014 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 4/10 1 lần
vòng 2
13 2 2 9 9 32

Cúp bóng đá châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp bóng đá châu Á
Vô địch: 3
Vòng chung kết: 8
Năm Thành tích Thứ hạng Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1956 đến 1972 Không tham dự
1976 Bỏ cuộc
1980 Không tham dự
Cờ của Singapore 1984 Vô địch 1 6 3 3 0 7 3
Cờ của Qatar 1988 Vô địch 1 6 3 3 0 5 1
Cờ của Nhật Bản 1992 Hạng nhì 2 5 2 2 1 8 3
Flag of the United Arab Emirates 1996 Vô địch 1 6 3 2 1 11 6
Cờ của Liban 2000 Hạng nhì 2 6 3 1 2 11 8
Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 2004 Vòng bảng 13 3 0 1 2 3 5
Cờ của Indonesia Cờ của Malaysia Cờ của Thái Lan Cờ của Việt Nam 2007 Hạng nhì 2 6 4 1 1 12 6
Cờ của Qatar 2011 Vòng bảng 15 3 0 0 3 1 8
Tổng cộng 3 lần vô địch 41 18 13 10 58 40

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Mamrud, Roberto; Stokkermans, Karel. “Players with 100+ Caps and 30+ International Goals”. RSSSF. Truy cập ngày 11 tháng 2 năm 2011. “Al-Deayea trước đây được ghi nhận khoác áo đội tuyển quốc gia 181 trận. Tuy nhiên sau này thành tích bị bớt đi 3 trận tại Á vận hội 1990 do thủ môn cùng tên Abdullah Al-Deayea thi đấu.” 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]