Đội tuyển bóng đá quốc gia Azerbaijan
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Azerbaijan | |||
| Tên khác | Azeri | ||
| Hiệp hội | Hiệp hội các liên đoàn bóng đá Azerbaijan | ||
| Liên đoàn châu lục | UEFA (châu Âu) | ||
| Huấn luyện viên | |||
| Thi đấu nhiều nhất | Tarlan Akhmedov (73) | ||
| Vua phá lưới | Gurban Gurbanov (12) | ||
| Mã FIFA | AZE | ||
| Xếp hạng FIFA | 120 (5.2013) | ||
| Cao nhất | 97 (6.1999) | ||
| Thấp nhất | 170 (6.1994) | ||
| Hạng Elo | 108 (11.4.2011) | ||
| Elo cao nhất | 100 (1993) | ||
| Elo thấp nhất | 151 (Feb 2001) | ||
|
|
|||
| Trận quốc tế đầu tiên Gruzia (Gurjaani, Gruzia; 17 tháng 9, 1992) |
|||
| Trận thắng đậm nhất Azerbaijan (Baku, Azerbaijan; 5 tháng 6, 1999) |
|||
| Trận thua đậm nhất Pháp (Auxerre, Pháp; 6 tháng 9, 1995) |
|||
|
|
|||
Đội tuyển bóng đá quốc gia Azerbaijan là đội tuyển cấp quốc gia của Azerbaijan do Hiệp hội các liên đoàn bóng đá Azerbaijan quản lý.
Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa]
Thành tích tại giải vô địch châu Âu[sửa]
Liên kết ngoài[sửa]
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Azerbaijan trên trang chủ của FIFA
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||||||
