Đội tuyển bóng đá quốc gia Azerbaijan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Azerbaijan

Huy hiệu

Tên khác Azeri
Hiệp hội Hiệp hội các liên đoàn bóng đá Azerbaijan
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Azerbaijan Shakhin Diniyev
Thi đấu nhiều nhất Tarlan Akhmedov (73)
Ghi bàn nhiều nhất Gurban Gurbanov (12)
Sân nhà Sân vận động Tofik Bakhramov
Mã FIFA AZE
Xếp hạng FIFA 73 (8.2014)
Cao nhất 73 (7.2014)
Thấp nhất 170 (6.1994)
Hạng Elo 104 (15.8.2014)
Elo cao nhất 99 ()
Elo thấp nhất 151 (Feb 2001)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Gruzia  6 - 3  Azerbaijan
(Gurjaani, Gruzia; 17.9.1992)
Trận thắng đậm nhất
Azerbaijan  4 - 0  Liechtenstein
(Baku, Azerbaijan; 5.6.1999)
Trận thua đậm nhất
Pháp  10 - 0  Azerbaijan
(Auxerre, Pháp; 6.9.1995)


Đội tuyển bóng đá quốc gia Azerbaijan là đội tuyển cấp quốc gia của Azerbaijan do Hiệp hội các liên đoàn bóng đá Azerbaijan quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích tại giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập cho trận đấu giao hữu với đội tuyển Mỹ vào 27 tháng 5 năm 2014.

Số liệu thống kê tính đến ngày 28 tháng 5 năm 2014.

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
TM Kamran Ağayev 9 tháng 2, 1986 (28 tuổi) 48 0 Azerbaijan Gabala
TM Salahat Aghayev 4 tháng 11, 1991 (22 tuổi) 5 0 Azerbaijan Inter Baku
TM Emil Balayev 17 tháng 4, 1994 (20 tuổi) 0 0 Azerbaijan Neftchi Baku
HV Rashad Sadygov 16 tháng 6, 1982 (32 tuổi) 95 4 Azerbaijan Qarabağ
HV Mahir Şükürov 12 tháng 12, 1983 (30 tuổi) 72 4 Thổ Nhĩ Kỳ Karşıyaka
HV Maksim Medvedev 29 tháng 9, 1989 (24 tuổi) 26 0 Azerbaijan Qarabağ
HV Rasim Ramaldanov 24 tháng 1, 1986 (28 tuổi) 13 0 Azerbaijan Khazar Lankaran
HV Badavi Guseynov 11 tháng 7, 1991 (23 tuổi) 11 0 Azerbaijan Qarabağ
HV Elvin Yunuszade 22 tháng 8, 1992 (22 tuổi) 2 1 Azerbaijan Neftchi Baku
HV Ilkin Qirtimov 4 tháng 11, 1990 (23 tuổi) 2 0 Azerbaijan Simurq
HV Shahriyar Aliyev 25 tháng 12, 1992 (21 tuổi) 0 0 Azerbaijan Baku
TV Ruslan Abışov 10 tháng 10, 1987 (26 tuổi) 40 4 Azerbaijan Gabala
TV Ufuk Budak 26 tháng 5, 1990 (24 tuổi) 14 0 Thổ Nhĩ Kỳ Gaziantep B.B.
TV Gara Garayev 12 tháng 10, 1992 (21 tuổi) 9 0 Azerbaijan Qarabağ
TV Abdulla Abatsiyev 16 tháng 8, 1993 (21 tuổi) 1 0 Azerbaijan Inter Baku
Vagif Javadov 25 tháng 5, 1989 (25 tuổi) 52 9 Thổ Nhĩ Kỳ Gaziantep B.B.
Rauf Aliyev 12 tháng 2, 1989 (25 tuổi) 38 7 Azerbaijan Khazar Lankaran
Cihan Özkara 14 tháng 7, 1991 (23 tuổi) 16 1 Thổ Nhĩ Kỳ Sivasspor
Rufat Dadashov 29 tháng 9, 1991 (22 tuổi) 12 4 Đức Kaiserslautern II
Pardis Fardjad-Azad 12 tháng 4, 1988 (26 tuổi) 6 0 Azerbaijan Sumgayit
Dimitrij Nazarov 4 tháng 4, 1990 (24 tuổi) 1 0 Đức Karlsruher

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Azerbaijan (2010-10-08)