Đội tuyển bóng đá quốc gia Bangladesh
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Tên khác | Những con hổ Bengal | ||
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Bangladesh | ||
| Liên đoàn châu lục | AFC (châu Á) | ||
| Huấn luyện viên | |||
| Thi đấu nhiều nhất | Kazi Salahuddin | ||
| Vua phá lưới | Kazi Salahuddin | ||
| Sân nhà | Bangabandhu | ||
| Mã FIFA | BAN | ||
| Xếp hạng FIFA | 154 (5.2013) | ||
| Cao nhất | 110 (4.1996) | ||
| Thấp nhất | 183 (6.2008) | ||
| Hạng Elo | 188 (3.7.2012) | ||
|
|
|||
| Trận quốc tế đầu tiên Bangladesh (Malaysia; 26.7.1973) |
|||
| Trận thắng đậm nhất Bangladesh (Bangladesh; 21.12.1985) |
|||
| Trận thua đậm nhất Hàn Quốc (Hàn Quốc; 16.9.1979) |
|||
|
|
|||
| Cúp bóng đá châu Á | |||
| Số lần tham dự | 1 (lần đầu vào năm 1980) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vòng 1 | ||
Đội tuyển bóng đá quốc gia Bangladesh là đội tuyển cấp quốc gia của Bangladesh do Liên đoàn bóng đá Bangladesh quản lý.
Mục lục |
Thành tích quốc tế [sửa]
Giải vô địch bóng đá thế giới [sửa]
- 1930 đến 1982 - Không tham dự vì đến 1947 vẫn thuộc Đế chế Anh và thuộc Pakistan trong khoảng 1947-1971
- 1986 đến 2014 - Không vượt qua vòng loại
Cúp bóng đá châu Á [sửa]
| Cúp bóng đá châu Á | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vòng chung kết: 1 | |||||||||
| Năm | Thành tích | Thứ hạng | Số trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng |
Bàn thua |
|
| 1956 đến 1976 | Không tham dự | ||||||||
| Vòng bảng | 10 | 4 | 0 | 0 | 4 | 2 | 17 | ||
| 1984 đến 1992 | Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| 1996 | Bỏ cuộc | ||||||||
| 2000 đến 2015 | Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Tổng cộng | 1 lần vòng bảng | 4 | 0 | 0 | 4 | 2 | 17 | ||
Cúp Challenge AFC [sửa]
- 2006 - Tứ kết
- 2008 - Không vượt qua vòng loại
- 2010 - Vòng 1
- 2012 đến 2014 - Không vượt qua vòng loại
Cúp bóng đá Nam Á [sửa]
- 1993 - Không tham dự
- 1995 - Bán kết
- 1997 - Vòng 1
- 1999 - Á quân
- 2003 - Vô địch
- 2005 - Á quân
- 2008 - Vòng 1
- 2009 - Bán kết
- 2011 - Vòng 1
Liên kết ngoài [sửa]
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Bangladesh trên trang chủ của FIFA
| Ả Rập Saudi | Afghanistan | Ấn Độ | Bahrain | Bangladesh | Bhutan | Brunei | UAE | Campuchia | Đông Timor | Guam | Hàn Quốc | Hồng Kông | Indonesia | Iran | Iraq | Jordan | Kuwait | Kyrgyzstan | Lào | Liban | Ma Cao | Malaysia | Maldives | Mông Cổ | Myanma | Nepal | Nhật Bản | Oman | Pakistan | Palestine | Philippines | Qatar | Singapore | Sri Lanka | Syria | Tajikistan | Thái Lan | CHDCND Triều Tiên | Trung Quốc | Trung Hoa Đài Bắc (Đài Loan) | Turkmenistan | Úc | Uzbekistan | Việt Nam | Yemen
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||||||
