Đội tuyển bóng đá quốc gia Burkina Faso
| Burkina Faso | |||
| Tên khác | Les Etalons (Ngựa đực) |
||
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Burkina Faso | ||
| Liên đoàn châu lục | CAF (châu Phi) | ||
| Huấn luyện viên | |||
| Sân nhà | Sân vận động 4 tháng 8 | ||
| Mã FIFA | BFA | ||
| Xếp hạng FIFA | 50 (5.2013) | ||
| Cao nhất | 37 (10.2010, 6.2011) | ||
| Thấp nhất | 127 (12.1993) | ||
| Hạng Elo | 99 (3.7.2012) | ||
|
|
|||
| Trận quốc tế đầu tiên Thượng Volta (Madagascar; 13 tháng 4, 1960) |
|||
| Trận thắng đậm nhất Burkina Faso (Ouagadougou, Burkina Faso; 7 tháng 6, 2003) |
|||
| Trận thua đậm nhất Algérie (Algérie; 30 tháng 8, 1981) |
|||
|
|
|||
| Cúp bóng đá châu Phi | |||
| Số lần tham dự | 9 (lần đầu vào năm 1978) | ||
| Kết quả tốt nhất | Hạng nhì (2013) | ||
Đội tuyển bóng đá quốc gia Burkina Faso là đội tuyển cấp quốc gia của Burkina Faso do Liên đoàn bóng đá Burkina Faso quản lý.
Mục lục |
Thành tích[sửa]
Giải vô địch thế giới[sửa]
- 1930 đến 1974 - Không tham dự
- 1978 - Không vượt qua vòng loại
- 1982 - Không tham dự
- 1986 - Không tham dự
- 1990 - Không vượt qua vòng loại
- 1994 - Bỏ cuộc
- 1998 đến 2010 - Không vượt qua vòng loại
Cúp bóng đá châu Phi[sửa]
Burkina Faso vốn không phải là đội mạnh trong khu vực. Đội đã 9 lần tham dự vòng chung kết Cúp bóng đá châu Phi, tuy nhiên 7 lần bị loại ngay từ vòng bảng. Hai lần còn lại, đội xếp thứ tư vào năm 1998 khi làm chủ nhà và thành công nhất là năm 2013, đội lọt vào chung kết dù không được đánh giá cao trước khi giải diễn ra.
| Cúp bóng đá châu Phi | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vòng chung kết: 9 | |||||||||
| Năm | Thành tích | Thứ hạng | Số trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng |
Bàn thua |
|
| 1957 đến 1965 | Không tham dự | ||||||||
| 1968 | Vòng loại | ||||||||
| 1970 đến 1972 | Bỏ cuộc | ||||||||
| 1974 | Vòng loại | ||||||||
| 1976 | Không tham dự | ||||||||
| Vòng bảng | 8 / 8 | 3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 9 | ||
| 1980 | Không tham dự | ||||||||
| 1982 | Vòng loại | ||||||||
| 1984 đến 1988 | Không tham dự | ||||||||
| 1990 đến 1992 | Vòng loại | ||||||||
| 1994 | Bỏ cuộc | ||||||||
| Vòng bảng | 15 / 15 | 3 | 0 | 0 | 3 | 3 | 9 | ||
| Hạng tư | 4 / 16 | 6 | 2 | 2 | 2 | 8 | 9 | ||
| Vòng bảng | 15 / 16 | 3 | 0 | 1 | 2 | 4 | 8 | ||
| Vòng bảng | 13 / 16 | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 4 | ||
| Vòng bảng | 14 / 16 | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 6 | ||
| 2006 đến 2008 | Vòng loại | ||||||||
| Vòng bảng | 13 / 15 | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | ||
| Vòng bảng | 14 / 16 | 3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 6 | ||
| Á quân | 2 / 16 | 6 | 2 | 3 | 1 | 7 | 3 | ||
| Tổng cộng | 1 lần á quân | 32 | 4 | 9 | 19 | 29 | 55 | ||
- ^1 Thứ hạng ngoài bốn hạng đầu (không chính thức) dựa trên so sánh thành tích giữa những đội tuyển vào cùng vòng đấu
- ^2 Tính cả những trận hoà ở vòng đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút luân lưu
- ^3 Do đặc thù châu Phi, có những lúc tình hình chính trị hoặc kinh tế quốc gia bất ổn nên các đội bóng bỏ cuộc. Những trường hợp không ghi chú thêm là bỏ cuộc ở vòng loại
Cầu thủ[sửa]
Đội hình hiện tại[sửa]
Đây là danh sách của đội tuyển tham dự Cúp bóng đá châu Phi 2013 [1].
(Số liệu thống kê tính đến 10 tháng 2 năm 2013.)
Chú thích[sửa]
- ^ Burkina Faso name squad for CAR return StarAfrica.com. 2 October 2012.
Liên kết ngoài[sửa]
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Burkina Faso trên trang chủ của FIFA
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||||||