Đội tuyển bóng đá quốc gia Curaçao

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
 Curaçao
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Curaçao
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc Mỹ)
Huấn luyện viên Manuel Bilches
Sân nhà Ergilio Hato
Mã FIFA CUW
Xếp hạng FIFA 183 (7.2014)
Cao nhất 146 (3.2011)
Thấp nhất 183 (4.2013)
Hạng Elo 188 (12.12.2013)
Elo cao nhất 41 ()
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Aruba  0 – 4  Curaçao
(Aruba; 6.4.1924) [1]
Trận thắng đậm nhất
Curaçao  14 – 0  Puerto Rico
(Colombia; 21.12.1948)
Trận thua đậm nhất
 Hà Lan 8 – 1 Curaçao Flag of the Netherlands
(Hà Lan, 23.4.1948)


Đội tuyển bóng đá quốc gia Curaçao là đội tuyển cấp quốc gia của Curaçao do Liên đoàn bóng đá Curaçao quản lý.

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1954 - Không tham dự
  • 1958 đến 2014 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1991 - Không vượt qua vòng loại
  • 1993 - Không tham dự
  • 1995 đến 2000 - Không vượt qua vòng loại
  • 2002 - Không tham dự
  • 2003 - Không vượt qua vòng loại
  • 2005 - Bỏ cuộc
  • 2007 đến 2013 - Không vượt qua vòng loại

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Số Vị trí Cầu thủ Ngày sinh Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1 TM Rugenio Josephia 1 tháng 12, 1989 (24 tuổi) 5 0 Flag of the Netherlands TSV NOAD
22 TM Marcello Pisas 4 tháng 9, 1977 (36 tuổi) 1 0 Cờ của Curaçao Deportivo Barber
23 TM Raymar Revierre 28 tháng 7, 1982 (31 tuổi) 0 0
2 HV Angelo Cijntje 9 tháng 11, 1980 (33 tuổi) 6 1 Flag of the Netherlands SC Veendam
3 HV Hubertson Pauletta 3 tháng 6, 1989 (25 tuổi) 3 0
4 HV Cuco Martina 25 tháng 9, 1989 (24 tuổi) 6 0 Flag of the Netherlands RKC Waalwijk
5 HV Glenciene Gregoria 17 tháng 9, 1992 (21 tuổi) 5 0 Cờ của Curaçao Sithoc
13 HV Joël Victoria 7 tháng 4, 1990 (24 tuổi) 5 0 Cờ của Curaçao VESTA
14 HV Richenel Doran 16 tháng 7, 1978 (36 tuổi) 1 0 Cờ của Curaçao Deportivo Barber
15 HV Fernando Zimmerman 31 tháng 5, 1992 (22 tuổi) 4 0 Cờ của Curaçao CRKSV Jong Holland
17 HV Jervine Mook 28 tháng 5, 1990 (24 tuổi) 1 0
18 HV Ruchendro Kierindongo 3 tháng 6, 1993 (21 tuổi) 1 0
6 TV Christy Bonevacia 25 tháng 12, 1985 (28 tuổi) 6 0 Flag of the Netherlands Zwaluwen 1930
8 TV Shanon Carmelia 20 tháng 3, 1989 (25 tuổi) 4 2 Flag of the Netherlands NEC
10 TV Everon Espacia 22 tháng 2, 1984 (30 tuổi) 2 1 Cờ của Curaçao Hubentut Fortuna
12 TV Frenly Servania 4 tháng 6, 1988 (26 tuổi) 3 0
16 TV Jerachmeel Cleofa 26 tháng 9, 1990 (23 tuổi) 1 0 Cờ của Curaçao Deportivo Barber
19 TV Shurvey Delando 2 tháng 9, 1990 (23 tuổi) 2 0 Cờ của Curaçao Banda Abou
7 Sendley Sidney Bito 20 tháng 7, 1983 (31 tuổi) 4 2 Cờ của Ukraina Tavriya Simferopol
9 Rocky Siberie 24 tháng 3, 1982 (32 tuổi) 6 6 Cờ của Ý Pro Settimo
11 Daymon Lodovica 16 tháng 8, 1989 (24 tuổi) 4 0 Cờ của Curaçao Banda Abou

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]