Đội tuyển bóng đá quốc gia Djibouti
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Djibouti | |||
| Tên khác | Riverains de la Mer Rouge (Biển Đỏ trẻ) | ||
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Djibouti | ||
| Huấn luyện viên | Mohamed Omar | ||
| Mã FIFA | DJI | ||
| Xếp hạng FIFA | 204 (5.2013) | ||
| Cao nhất | 169 (12.1994) | ||
| Thấp nhất | 204 (2.2013-nay) | ||
| Hạng Elo | 213 (3.7.2012) | ||
|
|
|||
| Trận quốc tế đầu tiên Ethiopia (Ethiopia; 1 tháng 5, 1947) |
|||
| Trận thắng đậm nhất Djibouti (Djibouti, Djibouti; 26 tháng 2, 1988) |
|||
| Trận thua đậm nhất Uganda (Kigali, Rwanda; 9 tháng 12, 2001) |
|||
|
|
|||
Đội tuyển bóng đá quốc gia Djibouti là đội tuyển cấp quốc gia của Djibouti do Liên đoàn bóng đá Djibouti quản lý.
Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa]
- 1930 đến 1998 - Không tham dự
- 2002 - Không vượt qua vòng loại
- 2006 - Không tham dự
- 2010 đến 2014 - Không vượt qua vòng loại
Cúp bóng đá châu Phi[sửa]
- 1957 đến 1998 - Không tham dự
- 2000 - Không vượt qua vòng loại
- 2002 - Không vượt qua vòng loại
- 2004 - Bỏ cuộc
- 2006 - Không tham dự
- 2008 - Bỏ cuộc
- 2010 - Không vượt qua vòng loại
- 2012 đến 2012 - Không tham dự
Liên kết ngoài[sửa]
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Djibouti trên trang chủ của FIFA
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||||||
