Đội tuyển bóng đá quốc gia Gabon

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Gabon

Huy hiệu

Tên khác Những con báo Gabon
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Gabon
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Cờ của Đức Gernot Rohr
Sân nhà Omar Bongo
Mã FIFA GAB
Xếp hạng FIFA 102 (8.2014)
Cao nhất 30 (7.2009)
Thấp nhất 125 (4.2005)
Hạng Elo 94 (15.8.2014)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Thượng Volta  5 - 4  Gabon
(Madagascar; 13.4.1960)
Trận thắng đậm nhất
Gabon  7 - 0  Bénin
(Libreville, Gabon; 2.4.1995)
Trận thua đậm nhất
Maroc  6 - 0  Gabon
(Rabat, Maroc; 15.11.2006)

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 5 (lần đầu vào năm 1994)
Kết quả tốt nhất Tứ kết (1996, 2012)


Đội tuyển bóng đá quốc gia Gabon là đội tuyển cấp quốc gia của Gabon do Liên đoàn bóng đá Gabon quản lý.

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1962 - Không tham dự
  • 1966 - Bỏ cuộc
  • 1970 - Không tham dự
  • 1974 - Bỏ cuộc
  • 1978 đến 1986 - Không tham dự
  • 1990 đến 2014 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp bóng đá châu Phi
Vòng chung kết: 5
Năm Thứ hạng Năm Thứ hạng Năm Thứ hạng
1957 Không tham dự 1978 Vòng loại 1998 Vòng loại
1959 Không tham dự 1980 Không tham dự Cờ của Ghana Cờ của Nigeria 2000 Vòng 1
1962 Không tham dự 1982 Bỏ cuộc 2002 Vòng loại
1963 Không tham dự 1984 Vòng loại 2004 Vòng loại
1965 Không tham dự 1986 Vòng loại 2006 Vòng loại
1968 Không tham dự 1988 Vòng loại 2008 Vòng loại
1970 Không tham dự 1990 Vòng loại Cờ của Angola 2010 Vòng 1
1972 Vòng loại 1992 Vòng loại Cờ của Guinea Xích đạo Cờ của Gabon 2012 Tứ kết
1974 Bỏ cuộc Cờ của Tunisia 1994 Vòng 1 2013 Vòng loại
1976 Không tham dự Cờ của Cộng hòa Nam Phi 1996 Tứ kết
  • Khung đỏ: Chủ nhà

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình tham dự Cúp bóng đá châu Phi 2012. Các chỉ số thống kê tính đến 5 tháng 2 năm 2012.

Số Vị trí Cầu thủ Ngày sinh Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1 TM Didier Ovono 23 tháng 1, 1983 (31 tuổi) 54 0 Cờ của Pháp Le Mans
16 TM Yann Bidonga 20 tháng 3, 1979 (35 tuổi) 6 0 Cờ của Gabon Mangasport
23 TM Yves Bitséki 23 tháng 4, 1983 (31 tuổi) 0 0 Cờ của Gabon Bitam
2 HV Georges Ambourouet 1 tháng 5, 1986 (28 tuổi) 33 1 Cờ của Albania KS Flamurtari
3 HV Edmond Mouele 18 tháng 2, 1982 (32 tuổi) 7 0 Cờ của Gabon Mangasport
4 HV Rémy Ebanega 17 tháng 11, 1989 (24 tuổi) 6 0 Cờ của Gabon Bitam
5 HV Bruno Ecuele Manga 16 tháng 7, 1988 (26 tuổi) 32 3 Cờ của Pháp Lorient
12 HV Henri Ndong 23 tháng 8, 1992 (22 tuổi) 1 0 Cờ của Gabon Bitam
17 HV Moïse Brou 4 tháng 2, 1982 (32 tuổi) 27 1 Cờ của Pháp Brest
19 HV Rodrigue Moundounga 28 tháng 8, 1982 (32 tuổi) 54 1 Cờ của Tunisia Olympique Béja
22 HV Charly Moussono 15 tháng 11, 1984 (29 tuổi) 7 0 Cờ của Gabon Missile
6 TV Cédric Boussougou 20 tháng 7, 1991 (23 tuổi) 2 0 Cờ của Gabon Mangasport
8 TV Lloyd Palun 28 tháng 11, 1988 (25 tuổi) 9 0 Cờ của Pháp Nice
13 TV Bruno Mbanangoyé Zita 15 tháng 7, 1980 (34 tuổi) 42 4 Cờ của Việt Nam Becamex Bình Dương
14 TV Lévy Madinda 11 tháng 6, 1992 (22 tuổi) 8 0 Cờ của Tây Ban Nha Celta
15 TV André Biyogo Poko 7 tháng 3, 1993 (21 tuổi) 12 0 Cờ của Pháp Bordeaux
18 TV Cédric Moubamba 14 tháng 10, 1979 (34 tuổi) 58 2 Cờ của Gabon Bitam
7 Stéphane N'Guéma 20 tháng 11, 1984 (29 tuổi) 33 7 Cờ của Gabon Bitam
9 Pierre-Emerick Aubameyang 18 tháng 6, 1989 (25 tuổi) 24 8 Cờ của Pháp Saint-Étienne
10 Daniel Cousin 7 tháng 2, 1977 (37 tuổi) 30 9 Cờ của Scotland Rangers FC
11 Eric Mouloungui 1 tháng 4, 1984 (30 tuổi) 31 7 Cờ của Pháp Nice
20 Fabrice Do Marcolino 14 tháng 3, 1983 (31 tuổi) 19 4 Cờ của Pháp Laval
21 Roguy Méyé 7 tháng 10, 1986 (27 tuổi) 34 6 Cờ của Việt Nam Đồng Tâm Long An

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]