Đội tuyển bóng đá quốc gia Haiti
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Haiti | |||
| Tên khác | Les Rouges est Bleus (Đỏ và Xanh) | ||
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Haiti | ||
| Liên đoàn châu lục | CONCACAF (Bắc Mỹ) | ||
| Huấn luyện viên | |||
| Vua phá lưới | Emmanuel Sanon (13) | ||
| Sân nhà | Sân vận động Sylvio Cator | ||
| Mã FIFA | HAI | ||
| Xếp hạng FIFA | 59 (5.2013) | ||
| Cao nhất | 38 (1.2013) | ||
| Thấp nhất | 155 (4.1996) | ||
| Hạng Elo | 103 (23.7.2012) | ||
|
|
|||
| Trận quốc tế đầu tiên Haiti (Haiti; 22 tháng 3, 1925) |
|||
| Trận thắng đậm nhất Haiti (Port-au-Prince, Haiti; 10 tháng 4, 2001) Haiti (Kingston, Jamaica; 24 tháng 11, 2004) |
|||
| Trận thua đậm nhất México (Thành phố Mexico, Mexico; 19 tháng 7, 1953) Brasil (Chicago, Hoa Kỳ; 30 tháng 8, 1959) Costa Rica (San José, Costa Rica; 19 tháng 3, 1961) |
|||
|
|
|||
| Giải Thế giới | |||
| Số lần tham dự | 1 (lần đầu vào năm 1974) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vòng 1, 1974 | ||
| Cúp Vàng CONCACAF | |||
| Số lần tham dự | 3 (lần đầu vào năm 2000) | ||
| Kết quả tốt nhất | Tứ kết, 2002 | ||
Đội tuyển bóng đá quốc gia Haiti là đội tuyển cấp quốc gia của Haiti do Liên đoàn bóng đá Haiti quản lý.
Thành tích tại giải vô địch thế giới [sửa]
- 1930 - Không tham dự
- 1934 - Không vượt qua vòng loại
- 1938 - Không tham dự
- 1950 - Không tham dự
- 1954 - Không vượt qua vòng loại
- 1958 đến 1966 - Không tham dự
- 1970 - Không vượt qua vòng loại
- 1974 - Vòng 1
- 1978 đến 1986 - Không vượt qua vòng loại
- 1990 - Không tham dự
- 1994 đến 2014 - Không vượt qua vòng loại
Cúp Vàng CONCACAF [sửa]
- 1991 - Không vượt qua vòng loại
- 1993 - Không tham dự
- 1996 - Không tham dự
- 1998 - Bỏ cuộc
- 2000 - Vòng 1
- 2002 - Tứ kết
- 2003 - Không vượt qua vòng loại
- 2005 - Không vượt qua vòng loại
- 2007 - Vòng 1
- 2009 - Tứ kết
- 2011 - Không vượt qua vòng loại
Liên kết ngoài [sửa]
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Haiti trên trang chủ của FIFA
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||||||