Đội tuyển bóng đá quốc gia Indonesia
| Tên khác | Merah Putih (Đỏ và Trắng) Garuda |
||
| Hiệp hội | Hiệp hội bóng đá Indonesia | ||
| Liên đoàn châu lục | AFC (châu Á) | ||
| Huấn luyện viên | |||
| Trợ lý | |||
| Đội trưởng | Bambang Pamungkas | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Bambang Pamungkas (64) | ||
| Vua phá lưới | Bambang Pamungkas (39) | ||
| Sân nhà | Gelora Bung Karno | ||
| Mã FIFA | IDN | ||
| Xếp hạng FIFA | 170 (5.2013) | ||
| Cao nhất | 76 (9.1998) | ||
| Thấp nhất | 170 (10.2012; 4.2013) | ||
| Hạng Elo | 142 (3.7.2012) | ||
|
|
|||
| Trận quốc tế đầu tiên Philippines (Philippines; 01 tháng 5, 1934) Ấn Độ (Delhi, Ấn Độ; 04 tháng 03, 1951) |
|||
| Trận thắng đậm nhất Indonesia (Jakarta, Indonesia; 23 tháng 12, 2002) |
|||
| Trận thua đậm nhất Đan Mạch (Copenhagen, Đan Mạch; 03 tháng 09, 1974) |
|||
|
|
|||
| Giải Thế giới | |||
| Số lần tham dự | 1 (lần đầu vào năm 1938) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vòng 1, 1938 | ||
| Cúp bóng đá châu Á | |||
| Số lần tham dự | 4 (lần đầu vào năm 1996) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vòng 1, (1996, 2000 2004, 2007) | ||
Đội tuyển bóng đá quốc gia Indonesia, còn có biệt danh là "Merah Putih" hay "Garuda", là đội tuyển của Hiệp hội bóng đá Indonesia và đại diện cho Indonesia trên bình diện quốc tế.
Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Indonesia (với tư cách là đội Đông Ấn thuộc Hà Lan) là trận gặp đội tuyển Philippines vào năm 1934. Là đội bóng châu Á đầu tiên tham dự vòng chung kết World Cup dưới tên gọi Đông Ấn Hà Lan vào năm 1938. Tuy là quốc gia lớn và đông dân cư tại khu vực nhưng Indonesia không phải là một đội bóng mạnh của AFC. Tuy nhiên, đội cũng là một số ít đội bóng trong khu vực Đông Nam Á cùng với Thái Lan có thể tương đối thường xuyên xuất hiện ở các giải đấu cấp châu lục những năm gần đây.
Mục lục |
Lịch sử [sửa]
Indonesia, dưới tên gọi Đông Ấn Hà Lan, là đội bóng châu Á đầu tiên tham dự vòng chung kết World Cup sau khi vượt qua vòng loại của giải năm 1938. Trận thua 6-0 tại vòng 1 ở Reims trước đội á quân Hungary là trận đấu duy nhất tại một kỳ chung kết World Cup của đội.
Năm 1958, đội dự vòng loại World Cup đầu tiên của mình với tư cách là nước Indonesia độc lập. Sau khi vượt qua được Trung Quốc ở vòng một, đội đã bỏ cuộc khi từ chối đấu với Israel. Những năm sau, do lý do chính trị mà Indonesia không tiếp tục tham gia giải đấu. Mãi đến năm 1974 đội mới trở lại.
Indonesia lần đầu tiên xuất hiện ở một vòng chung kết Asian Cup là vào năm 1996, UAE, đội chỉ giành được 1 điểm sau trận hòa với Kuwait vòng bảng. Ở lần thứ hai xuất hiện tại Liban năm 2000; một lần nữa, Indonesia cũng chỉ dành được một điểm sau ba trận đấu. Tại Asian Cup 2004, thành tích của đội có khá hơn khi giành thắng lợi đầu tiên trong lịch sử khi đánh bại Qatar với tỉ số 2-1; đáng tiếc là kết quả này chưa đủ để đưa đội vào vòng 2. Đến Asian Cup 2007 với tư cách là chủ nhà, Indonesia được đặc cách vào thẳng vòng chung kết, đến đây, họ đã thắng Bahrain 2-1, thua Ả rập Xê-út 1 - 2 và thua Hàn Quốc với cùng tỉ số. Họ kết thúc giải ở vị trí thứ 3 bảng D.
Indonesia chưa bao giờ giành được Tiger Cup, dù đã ba lần lọt vào trận chung kết (2000, 2002 và 2004). Họ chỉ hai lần lên ngôi quán quân trong khu vực vào các năm 1987 và 1991 khi giành huy chương vàng tại SEA Games.
Thành tích [sửa]
Cấp thế giới [sửa]
World Cup [sửa]
| Năm | Thành tích | GP | W | D* | L | GS | GA |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1930 đến 1934 | Không tham dự | - | - | - | - | - | - |
| Vòng 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 6 | |
| 1950 | Bỏ cuộc | - | - | - | - | - | - |
| 1954 | Không tham dự | - | - | - | - | - | - |
| 1958 | Bỏ cuộc tại vòng loại | - | - | - | - | - | - |
| 1962 | Bỏ cuộc | - | - | - | - | - | - |
| 1966 đến 1970 | Không tham dự | - | - | - | - | - | - |
| 1974 đến 2014 | Không vượt qua vòng loại | ||||||
| Tổng cộng | 1/12 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 6 |
Cấp châu lục [sửa]
Cúp bóng đá châu Á [sửa]
| Năm | Thành tích | GP | W | D* | L | GS | GA |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1956 đến 1964 | Không tham dự | - | - | - | - | - | - |
| 1968 đến 1992 | Không vượt qua vòng loại | - | - | - | - | - | - |
| Vòng 1 | 3 | 0 | 1 | 2 | 4 | 8 | |
| Vòng 1 | 3 | 0 | 1 | 2 | 0 | 7 | |
| Vòng 1 | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 9 | |
| Vòng 1 | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 4 | |
| Không vượt qua vòng loại | - | - | - | - | - | - | |
| Tổng cộng | 4/12 | 12 | 2 | 2 | 8 | 10 | 28 |