Đội tuyển bóng đá quốc gia Jamaica
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Jamaica | |||
| Tên khác | Chàng trai Reggae | ||
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Jamaica | ||
| Liên đoàn châu lục | CONCACAF (Bắc Mỹ) | ||
| Huấn luyện viên | Theodore Whitmore | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Durrant Brown (107) | ||
| Vua phá lưới | Theodore Whitmore(24) | ||
| Sân nhà | Independence Park | ||
| Mã FIFA | JAM | ||
| Xếp hạng FIFA | 97 | ||
| Cao nhất | 27 (tháng 8, 1998) | ||
| Thấp nhất | 103 (tháng 10, 2007) | ||
| Hạng Elo | 71 | ||
|
|
|||
| Trận quốc tế đầu tiên (Haiti; 9 tháng 3, 1925) |
|||
| Trận thắng đậm nhất (Grand Cayman, Quần đảo Cayman; 4 tháng 3, 1994) (Kingston, Jamaica; 24 tháng 11, 2004) |
|||
| Trận thua đậm nhất (San José, Costa Rica; 24 tháng 2, 1999) |
|||
|
|
|||
| Giải Thế giới | |||
| Số lần tham dự | 1 (lần đầu vào năm 1998) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vòng 1, 1998 | ||
| Cúp Vàng CONCACAF | |||
| Số lần tham dự | 6 (lần đầu vào năm 1991) | ||
| Kết quả tốt nhất | Đồng hạng ba, 1993 | ||
Đội tuyển bóng đá quốc gia Jamaica là đội tuyển cấp quốc gia của Jamaica do Liên đoàn bóng đá Jamaica quản lý.
Mục lục |
[sửa] Thành tích tại giải vô địch thế giới
- 1930 đến 1962 - Không tham dự
- 1966 - Không vượt qua vòng loại
- 1970 - Không vượt qua vòng loại
- 1974 - Bỏ cuộc
- 1978 - Không vượt qua vòng loại
- 1982 - Không tham dự
- 1986 - Bỏ cuộc
- 1990 - Không vượt qua vòng loại
- 1994 - Không vượt qua vòng loại
- 1998 - Vòng 1
- 2002 - Không vượt qua vòng loại
- 2006 - Không vượt qua vòng loại
[sửa] Cúp Vàng CONCACAF
- 1991 - Vòng 1
- 1993 - Đồng hạng ba
- 1996 - Không vượt qua vòng loại
- 1998 - Hạng tư
- 2000 - Vòng 1
- 2002 - Không vượt qua vòng loại
- 2003 - Tứ kết
- 2005 - Tứ kết
- 2007 - Không vượt qua vòng loại
[sửa] Đại hội Thể thao Liên Mỹ
- 2007 Đại hội Thể thao Liên Mỹ: Huy chương bạc
[sửa] Liên kết ngoài
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Jamaica trên trang chủ của FIFA
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||||||