Đội tuyển bóng đá quốc gia Jordan
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Tên khác | Nashama | ||
| Hiệp hội | Hiệp hội bóng đá Jordan | ||
| Liên đoàn châu lục | AFC (châu Á) | ||
| Huấn luyện viên | |||
| Sân nhà | Amman | ||
| Mã FIFA | JOR | ||
| Xếp hạng FIFA | 77 (5.2013) | ||
| Cao nhất | 37 (8.2004) | ||
| Thấp nhất | 152 (7.1996) | ||
| Hạng Elo | 79 (11.4.2011) | ||
|
|
|||
| Trận quốc tế đầu tiên (Ai Cập; 1.8.1953) |
|||
| Trận thắng đậm nhất (Amman, Jordan; 3.5.2001) |
|||
| Trận thua đậm nhất (Trung Quốc; 12.9.1984) (Syria; 28.9.1974) (Liban; 9.4.1963) |
|||
|
|
|||
| Cúp bóng đá châu Á | |||
| Số lần tham dự | 1 (lần đầu vào năm 2004) | ||
| Kết quả tốt nhất | Tứ kết | ||
Đội tuyển bóng đá quốc gia Jordan là đội tuyển cấp quốc gia của Jordan do Hiệp hội bóng đá Jordan quản lý.
Mục lục |
Thành tích tại Giải vô địch bóng đá thế giới [sửa]
Thành tích tại Cúp bóng đá châu Á [sửa]
- 1956 đến 1968 - Không tham dự
- 1972 - Không vượt qua vòng loại
- 1976 - Không tham dự
- 1980 - Không tham dự
- 1984 - Không vượt qua vòng loại
- 1988 - Không vượt qua vòng loại
- 1992 - Không tham dự
- 1996 - Không vượt qua vòng loại
- 2000 - Không vượt qua vòng loại
- 2004 - Tứ kết
- 2007 - Không vượt qua vòng loại
- 2011 - Tứ kết
Giải vô địch bóng đá Tây Á [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Jordan trên trang chủ của FIFA
| Ả Rập Saudi | Afghanistan | Ấn Độ | Bahrain | Bangladesh | Bhutan | Brunei | UAE | Campuchia | Đông Timor | Guam | Hàn Quốc | Hồng Kông | Indonesia | Iran | Iraq | Jordan | Kuwait | Kyrgyzstan | Lào | Liban | Ma Cao | Malaysia | Maldives | Mông Cổ | Myanma | Nepal | Nhật Bản | Oman | Pakistan | Palestine | Philippines | Qatar | Singapore | Sri Lanka | Syria | Tajikistan | Thái Lan | CHDCND Triều Tiên | Trung Quốc | Trung Hoa Đài Bắc (Đài Loan) | Turkmenistan | Úc | Uzbekistan | Việt Nam | Yemen
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||||||
