Đội tuyển bóng đá quốc gia Kuwait

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
 Kuwait

Huy hiệu

Tên khác Al Azraq
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Kuwait
Liên đoàn châu lục AFC (châu Á)
Huấn luyện viên Cờ của Serbia Goran Tufegdžić
Thi đấu nhiều nhất Bashar Abdullah (134)
Vua phá lưới Bashar Abdullah (75)
Sân nhà Sân vận động quốc gia Kuwait
Mã FIFA KUW
Xếp hạng FIFA 87 (4.2012)
Cao nhất 24 (12.1998)
Thấp nhất 128 (11.2008)
Hạng Elo 70 (11.4.2011)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Flag of Kuwait 1915.png Kuwait 2 - 2 Libya Flag of Libya (1951).svg
(Morocco; 3 tháng 9, 1961)
Trận thắng đậm nhất
Flag of Kuwait.svg Kuwait 20 - 0 Bhutan Flag of Bhutan.svg
(Thành phố Kuwait, Kuwait; 14 tháng 2, 2000)
Trận thua đậm nhất
Flag of United Arab Republic.svg Ai Cập 8 - 0 Kuwait Flag of Kuwait 1915.png
(Morocco; 4 tháng 9, 1961)
Flag of Portugal.svg Bồ Đào Nha 8 - 0 Kuwait Flag of Kuwait.svg
(Leiria, Bồ Đào Nha; 19 tháng 11, 2003)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 1982)
Kết quả tốt nhất Vòng 1, 1982
Cúp bóng đá châu Á
Số lần tham dự 8 (lần đầu vào năm 1972)
Kết quả tốt nhất Vô địch, 1980


Đội tuyển bóng đá quốc gia Kuwait là đội tuyển cấp quốc gia của Kuwait do Hiệp hội bóng đá Kuwait quản lý. Đội đã một lần giành quyền tham dự Vòng chung kết Giải vô địch bóng đá thế giới vào năm 1982 dưới sự dẫn dắt của huấn luyện viên người Brasil Carlos Alberto Parreira. Đây cũng là thời kỳ hoàng kim của bóng đá Kuwait với chức Vô địch châu Á năm 1980ngôi Á quân năm 1976.

Tại sân chơi cấp khu vực, tuyển Kuwait đã chín lần vô địch Cúp bóng đá vùng Vịnh, đây cũng là kỷ lục của giải.

Ở cấp độ các đội tuyển trẻ, tuyển Olympic Kuwait đã một lần tham dự vòng chung kết Thế vận hội Mùa hè vào năm 2000.

Thành tích đáng kể khác của bóng đá Kuwait là đội đã từng giữ kỷ lục về trận thắng đậm nhất trong một trận đấu quốc tế sau khi đè bẹp Bhutan với tỉ số 20-0 vào năm 2000. Kỷ lục này được phá năm sau đó bởi chiến thắng 22-0 của tuyển Úc trước tuyển Tonga.

Mục lục

[sửa] Thành tích

[sửa] Cấp thế giới

[sửa] World Cup

Thành tích tại World Cup
Năm Thành tích GP[1] W[2] D[3] L[4] GS[5] GA[6]
Cờ của Uruguay 1930 Không tham dự - - - - - -
Cờ của Ý 1934 Không tham dự - - - - - -
Cờ của Pháp 1938 Không tham dự - - - - - -
Cờ của Brasil 1950 Không tham dự - - - - - -
Cờ của Thụy Sĩ 1954 Không tham dự - - - - - -
Cờ của Thụy Điển 1958 Không tham dự - - - - - -
Cờ của Chile 1962 Không tham dự - - - - - -
Cờ của Anh 1966 Không tham dự - - - - - -
Cờ của México 1970 Không tham dự - - - - - -
Cờ của Tây Đức 1974 Loại từ vòng ngoài - - - - - -
Cờ của Argentina 1978 Loại từ vòng ngoài - - - - - -
Cờ của Tây Ban Nha 1982 Vòng 1 3 0 1 2 2 6
Cờ của México 1986 Loại từ vòng ngoài - - - - - -
Cờ của Ý 1990 Loại từ vòng ngoài - - - - - -
Cờ của Hoa Kỳ 1994 Loại từ vòng ngoài - - - - - -
Cờ của Pháp 1998 Loại từ vòng ngoài - - - - - -
Cờ của Hàn QuốcCờ của Nhật Bản 2002 Loại từ vòng ngoài - - - - - -
Cờ của Đức 2006 Loại từ vòng ngoài - - - - - -
Cờ của Cộng hòa Nam Phi 2010 Loại từ vòng ngoài - - - - - -
2014 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 1 lần tham dự 3 0 1 2 2 6

[sửa] Thành tích tại vòng chung kết

Thành tích tại vòng chung kết World Cup
Năm Vòng đấu Tỉ số Kết quả
1982 Vòng 1 Kuwait Flag of Kuwait.svg 1 – 1 Flag of the Czech Republic (bordered).svg Tiệp Khắc Hòa
Vòng 1 Kuwait Flag of Kuwait.svg 1 – 4 Flag of France.svg Pháp Thua
Vòng 1 Kuwait Flag of Kuwait.svg 0 – 1 Flag of England (bordered).svg Anh Thua

[sửa] Cấp châu lục

[sửa] Cúp bóng đá châu Á

Thành tích tại Cúp bóng đá châu Á
Năm Thành tích GP[1] W[2] D[3] L[4] GS[5] GA[6]
Flag of Hong Kong 1910.png 1956
Không tham dự
-
-
-
-
-
-
Cờ của Hàn Quốc 1960
Không tham dự
-
-
-
-
-
-
Cờ của Israel 1964
Không tham dự
-
-
-
-
-
-
Cờ của Iran 1968
Không tham dự
-
-
-
-
-
-
Cờ của Thái Lan 1972
Vòng 1
2
1 0 1 2 5
Cờ của Iran 1976
Á quân
4 3 0 1 6 3
Cờ của Kuwait 1980
Vô địch
6
4 1 1 13 6
Cờ của Singapore 1984
Hạng ba
6
3 1 2 5 4
Cờ của Qatar 1988
Vòng 1
4
0 3 1 2 3
Cờ của Nhật Bản 1992
Loại từ vòng ngoài
-
-
-
-
-
-
Flag of the United Arab Emirates 1996
Hạng tư
6 2 1 3 9 6
Cờ của Liban 2000
Tứ kết
4 1 2 1 3 3
Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 2004
Vòng 1
3 1 0 2 3 7
Cờ của IndonesiaCờ của MalaysiaCờ của Thái LanCờ của Việt Nam 2007
Loại từ vòng ngoài
-
-
-
-
-
-
Tổng cộng
1 lần: Vô địch
35 15 8 12 43 37

[sửa] Á Vận Hội

  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1998)
Thành tích tại Á vận hội
Năm Thành tích GP[1] W[2] D[3] L[4] GS[5] GA[6]
Cờ của Ấn Độ 1951
Không tham dự
-
-
-
-
-
-
Flag of the Philippines 1954
Không tham dự
-
-
-
-
-
-
Cờ của Nhật Bản 1958
Không tham dự
-
-
-
-
-
-
Cờ của Indonesia 1962
Không tham dự
-
-
-
-
-
-
Cờ của Thái Lan 1966
Không tham dự
-
-
-
-
-
-
Cờ của Thái Lan 1970
Không tham dự
-
-
-
-
-
-
Cờ của Iran 1974
Vòng 2
5
3
0
2
12
8
Cờ của Thái Lan 1978
Vòng 2
6
3
1
2
13
8
Cờ của Ấn Độ 1982
Á quân
6
5
0
1
13
5
Cờ của Hàn Quốc 1986
Hạng ba
7
5
2
0
20
3
Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 1990
Tứ kết
4
1
1
2
3
4
Cờ của Nhật Bản 1994
Hạng ba
6
4
1
1
16
6
Cờ của Thái Lan 1998
Á quân
8
3
2
3
23
8
Tổng cộng
2 lần: Á quân
-
-
-
-
-
-

[sửa] Huấn luyện viên trưởng

Các huấn luyện viên trưởng đội tuyển Kuwait

[sửa] Chú thích

  1. ^ a b c Số trận
  2. ^ a b c Thắng
  3. ^ a b c Hòa
  4. ^ a b c Bại
  5. ^ a b c Bàn thắng
  6. ^ a b c Bàn thua

[sửa] Liên kết ngoài

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Xem nhanh
Tương tác
Công cụ
In/xuất ra
Ngôn ngữ khác