Đội tuyển bóng đá quốc gia Madagascar
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Madagascar | |||
| Tên khác | Barea | ||
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Madagascar (Fédération Malagasy de Football) |
||
| Liên đoàn châu lục | CAF (châu Phi) | ||
| Huấn luyện viên | |||
| Sân nhà | Sân vận động Mahamasina | ||
| Mã FIFA | MAD | ||
| Xếp hạng FIFA | 188 (5.2013) | ||
| Cao nhất | 81 (8.1993) | ||
| Thấp nhất | 188 (11.2006; 3-4.2013) | ||
| Hạng Elo | 162 (3.7.2012) | ||
|
|
|||
| Trận quốc tế đầu tiên (Madagascar, 1947) |
|||
| Trận thắng đậm nhất Madagascar (Madagascar; 19 tháng 4, 1960) |
|||
| Trận thua đậm nhất (Réunion; 31 tháng 7, 1952) |
|||
|
|
|||
Đội tuyển bóng đá quốc gia Madagascar là đội tuyển cấp quốc gia của Madagascar do Liên đoàn bóng đá Madagascar quản lý.
Thành tích tại giải vô địch thế giới [sửa]
- 1930 đến 1970 - Không tham dự
- 1974 - Bỏ cuộc
- 1978 - Không tham dự
- 1982 - Không vượt qua vòng loại
- 1986 - Không vượt qua vòng loại
- 1990 - Không tham dự
- 1994 đến 2014 - Không vượt qua vòng loại
Cúp bóng đá châu Phi [sửa]
- 1957 đến 1970 - Không tham dự
- 1972 - Không vượt qua vòng loại
- 1974 - Không vượt qua vòng loại
- 1976 - Bỏ cuộc
- 1978 - Không tham dự
- 1980 đến 1988 - Không vượt qua vòng loại
- 1990 - Bỏ cuộc
- 1992 - Không vượt qua vòng loại
- 1994 - Không tham dự
- 1996 - Bỏ cuộc khi tham dự vòng loại
- 1998 - Bị cấm tham dự vì bỏ cuộc giải năm 1996
- 2000 đến 2013 - Không vượt qua vòng loại
Liên kết ngoài [sửa]
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Madagascar trên trang chủ của FIFA
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||||||
