Đội tuyển bóng đá quốc gia Namibia
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Namibia | |||
| Tên khác | Các chiến sỹ dũng cảm | ||
| Hiệp hội | Hiệp hội bóng đá Namibia | ||
| Liên đoàn châu lục | CAF (châu Phi) | ||
| Huấn luyện viên | Ben Bamfuchile | ||
| Sân nhà | Sân vận động Độc lập | ||
| Mã FIFA | NAM | ||
| Xếp hạng FIFA | 125 (5.2013) | ||
| Cao nhất | 68 (11.1998) | ||
| Thấp nhất | 167 (7.2006) | ||
| Hạng Elo | 129 (3.7.2012) | ||
|
|
|||
| Trận quốc tế đầu tiên Namibia (Windhoek, Namibia; 7 tháng 6, 1990) |
|||
| Trận thắng đậm nhất Namibia (Windhoek, Namibia; 15 tháng 7, 2000) |
|||
| Trận thua đậm nhất Ai Cập (Cairo, Ai Cập; 8 tháng 11, 1996) Ai Cập (Alexandria, Ai Cập; 13 tháng 7, 2001) |
|||
|
|
|||
| Cúp bóng đá châu Phi | |||
| Số lần tham dự | 1 (lần đầu vào năm 1998) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vòng 1, 1998 | ||
Đội tuyển bóng đá quốc gia Namibia là đội tuyển cấp quốc gia của Namibia do Hiệp hội bóng đá Namibia quản lý.
Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa]
Cúp bóng đá châu Phi[sửa]
- 1957 đến 1994 - Không tham dự
- 1996 - Không vượt qua vòng loại
- 1998 - Vòng 1
- 2000 đến 2006 - Không vượt qua vòng loại
- 2010 - Vòng 1
- 2012 đến 2013 - Không vượt qua vòng loại
Liên kết ngoài[sửa]
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Namibia trên trang chủ của FIFA
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||||||
