Đội tuyển bóng đá quốc gia Namibia
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Namibia | |||
| Tên khác | Các chiến sỹ dũng cảm | ||
| Hiệp hội | Hiệp hội bóng đá Namibia | ||
| Liên đoàn châu lục | CAF (châu Phi) | ||
| Huấn luyện viên | Ben Bamfuchile | ||
| Sân nhà | Sân vận động Độc lập | ||
| Mã FIFA | NAM | ||
| Xếp hạng FIFA | 101 (tháng 9 năm 2009) | ||
| Cao nhất | 68 (tháng 11, 1998) | ||
| Thấp nhất | 167 (tháng 7, 2006) | ||
| Hạng Elo | 126 (12 tháng 7 năm 2009) | ||
|
|
|||
| Trận quốc tế đầu tiên (Windhoek, Namibia; 7 tháng 6, 1990) |
|||
| Trận thắng đậm nhất (Windhoek, Namibia; 15 tháng 7, 2000) |
|||
| Trận thua đậm nhất (Cairo, Ai Cập; 8 tháng 11 , 1996) (Alexandria, Ai Cập; 13 tháng 7, 2001) |
|||
|
|
|||
| Cúp bóng đá châu Phi | |||
| Số lần tham dự | 1 (lần đầu vào năm 1998) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vòng 1, 1998 | ||
Đội tuyển bóng đá quốc gia Namibia là đội tuyển cấp quốc gia của Namibia do Hiệp hội bóng đá Namibia quản lý.
[sửa] Thành tích tại giải vô địch thế giới
[sửa] Cúp bóng đá châu Phi
- 1957 đến 1994 - Không tham dự
- 1996 - Không vượt qua vòng loại
- 1998 - Vòng 1
- 2000 đến 2006 - Không vượt qua vòng loại
[sửa] Liên kết ngoài
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Namibia trên trang chủ của FIFA
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||||||