Đội tuyển bóng đá quốc gia Philippines

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
 Philippines

Huy hiệu

Tên khác Tri-Stars
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Philippines
Liên đoàn châu lục AFC (châu Á)
Huấn luyện viên Hoa Kỳ Thomas Dolley
Trợ lý Philippines Rolando Pinero
Đội trưởng Alexander Borromeo
Sân nhà Rizal Memorial, Manila
Mã FIFA PHI
Xếp hạng FIFA 128 (3.2015)
Cao nhất 127 (12.2013)
Thấp nhất 195 (9.2006)
Hạng Elo 148 (15.8.2014)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Philippines  2 - 1 Trung Quốc Trung Hoa Dân Quốc
(Philippines; 1.2.1913)
Trận thắng đậm nhất
Nhật Bản  2 - 15  Philippines
(Tokyo, Nhật Bản; 10.9.1917)
Trận thua đậm nhất
Nhật Bản  15 - 0  Philippines
(Tokyo, Nhật Bản; 27.9.1967)


Đội tuyển bóng đá quốc gia Philippines là đội tuyển cấp quốc gia của Philippines do Liên đoàn bóng đá Philippines quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Philippines là trận gặp đội tuyển Trung Quốc vào năm 1921. Thành tích lớn nhất của đội cho đến nay là 3 lần hạng ba AFF Cup giành được vào các năm 2010, 2012, 2014 và ngôi vị á quân của Challenge Cup 2014.

Tại bảng xếp hạng FIFA tháng 3.2015 đội tuyển Philippines giành vị trí số 1 Đông Nam Á.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Á quân: 2014
Hạng ba: 2012
Hạng ba: 2010, 2012, 2014

Thành tích tại Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1938 - Không tham dự
  • 1950 - Bỏ cuộc
  • 1954 đến 1962 - Không tham dự
  • 1966 - FIFA cấm tham dự do không đóng phí
  • 1970 - Không tham dự
  • 1974 - Bỏ cuộc
  • 1978 đến 1994 - Không tham dự
  • 1998 - Không vượt qua vòng loại
  • 2002 - Không vượt qua vòng loại
  • 2006 đến 2010 - Không tham dự
  • 2014 - Không vượt qua vòng loại

Thành tích tại Cúp bóng đá châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1956 - Vòng sơ loại
  • 1960 đến 1968 - Không vượt qua vòng loại
  • 1972 đến 1976 - Không tham dự
  • 1980 đến 1984 - Không vượt qua vòng loại
  • 1988 đến 1992 - Không tham dự
  • 1996 đến 2004 - Không vượt qua vòng loại
  • 2007 - Không tham dự
  • 2011 đến 2015 - Không vượt qua vòng loại

Thành tích tại giải vô địch bóng đá Đông Nam Á (Tiger Cup)[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích tại Cúp Challenge AFC[sửa | sửa mã nguồn]

  • 2006 - Vòng 1
  • 2008 đến 2010 - Không vượt qua vòng loại
  • 2012 - Hạng ba
  • 2014 - Á quân

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là danh sách các cầu thủ được triệu tập cho the AFF Suzuki Cup 2010
Số bàn thắng và số lần khoác áo cập nhật ngày 5 tháng 12, 2010 sau trận đấu với Việt Nam.

0#0 Pos. Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1 1TM Neil Etheridge 7 tháng 2, 1990 (25 tuổi) 15 0 Anh Fulham
22 1TM Eduard Sacapaño 14 tháng 2, 1980 (35 tuổi) 7 0 Philippines Quân đội Philippines
2 2HV Rob Gier 6 tháng 1, 1980 (35 tuổi) 12 0 Philippines
4 2HV Anton del Rosario 23 tháng 12, 1981 (33 tuổi) 30 2 Philippines Kaya
11 2HV Alexander Borromeo (đội trưởng) 28 tháng 6, 1983 (31 tuổi) 30 4 Philippines Kaya
15 2HV Rey Palmes 27 tháng 12, 1979 (35 tuổi) 1 0 Philippines Không quân Philippines
25 2HV Joebel Bermejo 28 tháng 2, 1981 (34 tuổi) 10 0 Philippines Không quân Philippines
26 2HV David Basa 2 tháng 4, 1989 (26 tuổi) 4 0 Philippines Đại học Santo Tomas
27 2HV Ray Anthony Jónsson 2 tháng 3, 1979 (36 tuổi) 6 0 Philippines Đại học Santo Tomas
28 2HV Kristopher Relucio 22 tháng 4, 1978 (36 tuổi) 2 0 Philippines Laos
6 3TV Roel Gener 27 tháng 6, 1974 (40 tuổi) ? 0 Philippines Quân đội Philippines
7 3TV James Younghusband 4 tháng 9, 1986 (28 tuổi) 22 3 Chưa có
13 3TV Emelio Caligdong 8 tháng 9, 1982 (32 tuổi) 31 5 Philippines Không quân Philippines
14 3TV Mark Ferrer 12 tháng 2, 1989 (26 tuổi) 2 0 Philippines Không quân Philippines
17 3TV Jason de Jong 28 tháng 2, 1990 (25 tuổi) 15 0 Philippines Chưa Có
18 3TV Christopher Greatwich 30 tháng 9, 1983 (31 tuổi) 24 5 Philippines Quân đội Philippines
19 3TV Nestorio Margarse 3 tháng 5, 1976 (38 tuổi) ? 0 Philippines Quân đội Philippines

{{nat fs g player|no=30|pos=MF|name=Mark Drinkuth|age=|caps=0|goals=0|club=[[DJK Agon 08|]Chưa có]|clubnat=}}

9 4 Yanti Bersales 6 tháng 2, 1973 (42 tuổi) ? ? Philippines Không quân Philippines
10 4 Phil Younghusband 4 tháng 8, 1987 (27 tuổi) 14 12 Chưa có
21 4 Peter Jaugan 2 tháng 7, 1983 (31 tuổi) 3 0 Philippines Không quân Philippines
23 4 Ian Araneta 2 tháng 3, 1982 (33 tuổi) 25 8 Philippines Không quân Philippines

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]