Đội tuyển bóng đá quốc gia Serbia
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Đội tuyển bóng đá quốc gia Serbia và Montenegro)
| Tên khác | Бели Орлови (Đại bàng trắng) | ||
| Hiệp hội | Hiệp hội bóng đá Serbia | ||
| Liên đoàn châu lục | UEFA (châu Âu) | ||
| Huấn luyện viên | |||
| Đội trưởng | Dejan Stanković | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Savo Milošević (102) | ||
| Vua phá lưới | Savo Milošević (37) | ||
| Sân nhà | Sao Đỏ, Belgrade | ||
| Mã FIFA | SRB | ||
| Xếp hạng FIFA | 40 (5.2013) | ||
| Cao nhất | 13 (7.2009; 3.2010; 7.2010) | ||
| Thấp nhất | 55 (tháng 10, 2004) | ||
| Hạng Elo | 28 (11.4.2011) | ||
|
|
|||
| Trận quốc tế đầu tiên (Uherské Hradiště, Cộng hoà Séc; 16 tháng 8, 2006) |
|||
| Trận thắng đậm nhất (Baku, Azerbaijan; 17 tháng 10, 2007) (Belgrade, Serbia; 19 tháng 11, 2008) (Belgrade, Serbia; 10 tháng 10, 2009) |
|||
| Trận thua đậm nhất (Odessa, Ukraina; 26 tháng 3, 2008) |
|||
|
|
|||
| Giải Thế giới | |||
| Số lần tham dự | 11 (lần đầu vào năm 1930) | ||
| Kết quả tốt nhất | Hạng tư, 1930 | ||
| Giải vô địch bóng đá châu Âu | |||
| Số lần tham dự | 5 (lần đầu vào năm 1960) | ||
| Kết quả tốt nhất | Á quân, 1960 | ||
| Huy chương Olympic | ||
| Bóng đá nam | ||
|---|---|---|
| Vàng | Roma 1960 | Đồng đội |
| Bạc | London 1948 | Đồng đội |
| Bạc | Helsinki 1952 | Đồng đội |
| Bạc | Melbourne 1956 | Đồng đội |
| Đồng | Los Angeles 1984 | Đồng đội |
Đội tuyển bóng đá quốc gia Serbia, còn có biệt danh là "Beli Orlovi", là đội tuyển của Hiệp hội bóng đá Serbia và đại diện cho Serbia trên bình diện quốc tế.
Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Serbia là trận gặp đội tuyển Cộng hòa Séc vào năm 2006 sau khi Montenegro tuyên bố độc lập từ Serbia và Montenegro.
Đội tuyển Serbia cũng được cả FIFA và UEFA chọn là thành viên tách ra từ Nam Tư cũ kế thừa thành tích của tuyển Nam Tư.
Mục lục |
Danh hiệu [sửa]
- Á quân: 1960
Thành tích quốc tế [sửa]
Giải vô địch bóng đá thế giới [sửa]
| Năm | Kết quả | St | T | H [1] | B | Bt | Bb |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Xem Đội tuyển bóng đá quốc gia Nam Tư | |||||||
| Vòng 2[2] | 4 | 2 | 1 | 1 | 5 | 4 | |
| Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng 1[3] | 3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 10 | |
| Vòng 1 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 3 | |
| Tổng cộng | 3/4 | 10 | 3 | 1 | 6 | 9 | 17 |
Giải vô địch châu Âu [sửa]
| Năm | Kết quả | St | T | H [1] | B | Bt | Bb |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Xem Đội tuyển bóng đá quốc gia Nam Tư | |||||||
| Bị cấm thi đấu[4] | |||||||
| Tứ kết[2] | 4 | 1 | 1 | 2 | 8 | 13 | |
| Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Tổng cộng | 1/5 | 4 | 1 | 1 | 2 | 8 | 13 |
Đội hình hiện tại [sửa]
Đây là đội hình trệu tập cho hai trận đấu tại vòng loại Euro 2012 với Bắc Ireland và Quần đảo Faroe vào ngày 2 và 6 tháng 9 năm 2011.[5]
Số lần ra sân và bàn thắng tính đến ngày 10 tháng 8, 2011.
Chú thích [sửa]
- ^ a b Tính cả các trận hoà ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu
- ^ a b Mang danh nghĩa đội tuyển Cộng hòa Liên bang Nam Tư.
- ^ Mang danh nghĩa đội tuyển Serbia và Montenegro.
- ^ Vì lệnh cấm vận Cộng hòa liên bang Nam Tư
- ^ “Pižon pozvao i Sulejmanija”. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2011.
Liên kết ngoài [sửa]
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Serbia trên trang chủ của FIFA
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||||||
