Đội tuyển bóng đá quốc gia Zambia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Zambia

Huy hiệu

Tên khác Chipolopolo (Hạt đậu màu đồng)
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Zambia
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Pháp Hervé Renard
Thi đấu nhiều nhất Kalusha Bwalya
Ghi bàn nhiều nhất Kalusha Bwalya (33)
Sân nhà Konkola
Mã FIFA ZAM
Xếp hạng FIFA 84 (8.2014)
Cao nhất 15 (2.1996)
Thấp nhất 101 (2.2011)
Hạng Elo 85 (15.8.2014)
Elo cao nhất 28 ()
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Nam Rhodesia  0 - 4  Bắc Rhodesia
(Nam Rhodesia; 1946)
Trận thắng đậm nhất
Zambia  9 - 0  Kenya
(Malawi; 13.11.1978)
Trận thua đậm nhất
CHDC Congo  10 - 1  Zambia
(Congo-Kinshasa; 22.11.1969)
Bỉ  9 - 0  Zambia
(Brussels, Bỉ; 3.6.1994)

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 14 (lần đầu vào năm 1974)
Kết quả tốt nhất Vô địch (2012)


Đội tuyển bóng đá quốc gia Zambia là đội tuyển cấp quốc gia của Zambia do Hiệp hội bóng đá Zambia quản lý. Đội tuyển từng vô địch châu Phi năm 2012.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Một cổ động viên Zambia tại sân vận động Độc lậpLusaka
Cúp COSAFA
  • Vô địch: 1997, 1998, 2006
  • Hạng nhì: 2004, 2005
Cúp CECAFA
  • Vô địch: 1984, 1991, 2006
  • Hạng nhì: 1976, 1977, 1978, 1988, 2006
Cúp bóng đá châu Phi
  • Vô địch: 2012
  • Hạng nhì: 1974, 1994

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Là thuộc địa của Anh với tên gọi Bắc Rhodesia, Zambia không tham dự World Cup cũng như Cúp bóng đá châu Phi cho đến khi độc lập vào năm 1964.

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích
1930 đến 1966 Không tham dự
1970 đến 2014 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 0/11

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

Zambia mới vô địch châu Phi 1 lần và 2 lần hạng nhì.

Cúp bóng đá châu Phi
Vô địch: 1
Vòng chung kết: 16
Năm Thứ hạng Năm Thứ hạng Năm Thứ hạng
1957 Không tham dự Ghana 1978 Vòng 1 Burkina Faso 1998 Vòng 1
1959 Không tham dự 1980 Vòng loại Ghana Nigeria 2000 Vòng 1
1962 Không tham dự Libya 1982 Hạng ba Mali 2002 Vòng 1
1963 Không tham dự 1984 Vòng loại 2004 Vòng loại
1965 Không tham dự Ai Cập 1986 Vòng 1 Ai Cập 2006 Vòng 1
1968 Không tham dự 1988 Bỏ cuộc Ghana 2008 Vòng 1
1970 Vòng loại Algérie 1990 Hạng ba Angola 2010 Tứ kết
1972 Vòng loại Sénégal 1992 Tứ kết Guinea Xích đạo Gabon 2012 Vô địch
Ai Cập 1974 Hạng nhì Tunisia 1994 Hạng nhì Cộng hòa Nam Phi 2013 Vòng 1
1976 Vòng loại Cộng hòa Nam Phi 1996 Hạng ba

Thảm hoạ rơi máy bay ở Gabon năm 1993[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày 27 tháng 4 năm 1993, chiếc máy bay Buffalo DHC-5D của Không quân Zambia, chở toàn bộ đội bóng tới Sénégal tham dự trận đấu loại World Cup 1994 đã rơi ở gần thủ đô Libreville của Gabon, làm toàn bộ phi hành đoàn và hành khách gồm 30 người thiệt mạng. Trong số đó có 18 cầu thủ và 4 thành viên ban huấn luyện.[1]

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình tham dự và vô địch Cúp bóng đá châu Phi 2012. Các chỉ số thống kê tính đến ngày 12 tháng 2 năm 2012.

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1 TM Kalililo Kakonje 1 tháng 1, 1985 (27 tuổi) 19 0 Zambia Mining Rangers
16 TM Kennedy Mweene 11 tháng 12, 1984 (27 tuổi) 68 0 Cộng hòa Nam Phi Free State Stars
22 TM Joshua Titima 20 tháng 10, 1992 (19 tuổi) 0 0 Zambia Power Dynamos
2 HV Francis Kasonde 1 tháng 9, 1986 (25 tuổi) 35 2 Zambia Power Dynamos
4 HV Joseph Musonda 30 tháng 5, 1977 (34 tuổi) 81 0 Cộng hòa Nam Phi Golden Arrows
5 HV Hijani Himoonde 15 tháng 6, 1985 (26 tuổi) 27 2 Cộng hoà Dân chủ Congo TP Mazembe
6 HV Davies Nkausu 1 tháng 1, 1986 (26 tuổi) 9 0 Cộng hòa Nam Phi Supersport United
13 HV Stophira Sunzu 22 tháng 6, 1989 (22 tuổi) 32 3 Cộng hoà Dân chủ Congo TP Mazembe
15 HV Chintu Kampamba 28 tháng 12, 1980 (31 tuổi) 30 0 Cộng hòa Nam Phi Bidvest Wits
23 HV Nyambe Mulenga 27 tháng 8, 1987 (24 tuổi) 28 0 Zambia Zesco United
3 TV Chisamba Lungu 31 tháng 1, 1991 (20 tuổi) 10 0 Nga Ural Oblast
7 TV Clifford Mulenga 5 tháng 8, 1987 (24 tuổi) 23 2 Cộng hòa Nam Phi Bloemfontein Celtic
8 TV Isaac Chansa 23 tháng 3, 1984 (27 tuổi) 46 1 Cộng hòa Nam Phi Orlando Pirates
10 TV Felix Katongo 18 tháng 4, 1984 (27 tuổi) 50 5 Zambia Green Buffaloes
14 TV Noah Chivuta 25 tháng 12, 1983 (28 tuổi) 23 2 Cộng hòa Nam Phi Free State Stars
17 TV Rainford Kalaba 14 tháng 8, 1986 (25 tuổi) 61 10 Cộng hoà Dân chủ Congo TP Mazembe
19 TV Nathan Sinkala 23 tháng 4, 1991 (20 tuổi) 9 0 Zambia Green Buffaloes
21 TV Jonas Sakuwaha 22 tháng 7, 1983 (28 tuổi) 14 1 Sudan Al-Merreikh
9 Collins Mbesuma 3 tháng 2, 1984 (27 tuổi) 39 14 Cộng hòa Nam Phi Golden Arrows
11 Christopher Katongo Captain sports.svg 31 tháng 8, 1982 (29 tuổi) 72 18 Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Henan Construction
12 James Chamanga 2 tháng 2, 1980 (34 tuổi) 48 16 Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Dalian Shide
18 Evans Kangwa 21 tháng 6, 1994 (17 tuổi) 2 0 Zambia Nkana
20 Emmanuel Mayuka 21 tháng 11, 1990 (21 tuổi) 34 10 Thụy Sĩ Young Boys

Chú thích và tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ 'Faulty plane' killed Zambia team (Sai lầm của phi hành đoàn đã giết chết đội tuyển Zambia) (tiếng Anh)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]