Đội tuyển bóng đá quốc gia Zambia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Zambia

Huy hiệu

Tên khác Chipolopolo (Hạt đậu màu đồng)
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Zambia
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Flag of France.svg Hervé Renard
Thi đấu nhiều nhất Kalusha Bwalya
Vua phá lưới Kalusha Bwalya (33)
Sân nhà Konkola
Mã FIFA ZAM
Xếp hạng FIFA 43 (2.2012)
Cao nhất 15 (2.1996)
Thấp nhất 101 (2.2011)
Hạng Elo 94 (20 tháng 7 năm 2009)
Elo cao nhất 28 (tháng 4, 1994)
Elo thấp nhất 99 (tháng 5, 2004)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Flag of Southern Rhodesia.svg Nam Rhodesia 0 - 4 Bắc Rhodesia Flag of Northern Rhodesia-1939.svg
(Nam Rhodesia; 1946)
Trận thắng đậm nhất
Flag of Zambia.svg Zambia 9 - 0 Kenya Flag of Kenya.svg
(Malawi; 13 tháng 11, 1978)
Trận thua đậm nhất
Flag of Congo-Léopoldville (1960-1963).svg Cộng hoà Dân chủ Congo 10 - 1 Zambia Flag of Zambia.svg
(Congo-Kinshasa; 22 tháng 11, 1969)
Flag of Belgium (civil).svg Bỉ 9 - 0 Zambia Flag of Zambia.svg
(Brussels, Bỉ; 3 tháng 6, 1994)

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 14 (lần đầu vào năm 1974)
Kết quả tốt nhất Vô địch (2012)


Đội tuyển bóng đá quốc gia Zambia là đội tuyển cấp quốc gia của Zambia do Hiệp hội bóng đá Zambia quản lý. Đội tuyển là đương kim vô địch châu Phi sau khi giành được Cúp bóng đá châu Phi 2012.

Mục lục

[sửa] Danh hiệu

Một cổ động viên Zambia tại sân vận động Độc lậpLusaka
Cúp COSAFA
  • Vô địch: 1997, 1998, 2006
  • Hạng nhì: 2004, 2005
Cúp CECAFA
  • Vô địch: 1984, 1991, 2006
  • Hạng nhì: 1976, 1977, 1978, 1988, 2006
Cúp bóng đá châu Phi
  • Vô địch: 2012
  • Hạng nhì: 1974, 1994

[sửa] Thành tích quốc tế

Là thuộc địa của Anh với tên gọi Bắc Rhodesia, Zambia không tham dự World Cup cũng như Cúp bóng đá châu Phi cho đến khi độc lập vào năm 1964.

[sửa] Giải vô địch bóng đá thế giới

Năm Thành tích
1930 đến 1966 Không tham dự
1970 đến 2010 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 0/11

[sửa] Cúp bóng đá châu Phi

Zambia mới vô địch châu Phi 1 lần và 2 lần hạng nhì.

Cúp bóng đá châu Phi
Vô địch: 1
Vòng chung kết: 14
Năm Thứ hạng Năm Thứ hạng Năm Thứ hạng
Cờ của Sudan 1957 Không tham dự Flag of Ghana.svg 1978 Vòng 1 Flag of Burkina Faso.svg 1998 Vòng 1
Flag of United Arab Republic.svg 1959 Không tham dự Flag of Nigeria.svg 1980 Vòng loại Flag of Ghana.svg Flag of Nigeria.svg 2000 Vòng 1
Cờ của Ethiopia 1962 Không tham dự Cờ của Libya 1982 Hạng ba Flag of Mali.svg 2002 Vòng 1
Flag of Ghana.svg 1963 Không tham dự Flag of Cote d'Ivoire.svg 1984 Vòng loại Flag of Tunisia.svg 2004 Vòng loại
Flag of Tunisia.svg 1965 Không tham dự Flag of Egypt.svg 1986 Vòng 1 Flag of Egypt.svg 2006 Vòng 1
Cờ của Ethiopia 1968 Không tham dự Flag of Morocco.svg 1988 Bỏ cuộc Flag of Ghana.svg 2008 Vòng 1
Cờ của Sudan 1970 Vòng loại Flag of Algeria (bordered).svg 1990 Hạng ba Flag of Angola.svg 2010 Tứ kết
Cờ của Cameroon 1972 Vòng loại Flag of Senegal.svg 1992 Tứ kết Flag of Gabon.svg Flag of Equatorial Guinea.svg 2012 Vô địch
Cờ của Ai Cập 1974 Hạng nhì Flag of Tunisia.svg 1994 Hạng nhì
Cờ của Ethiopia 1976 Vòng loại Flag of South Africa.svg 1996 Hạng ba

[sửa] Thảm hoạ rơi máy bay ở Gabon năm 1993

Ngày 27 tháng 4 năm 1993, chiếc máy bay Buffalo DHC-5D của Không quân Zambia, chở toàn bộ đội bóng tới Senegal tham dự trận đấu loại World Cup 1994 đã rơi ở gần thủ đô Libreville của Gabon, làm toàn bộ phi hành đoàn và hành khách gồm 30 người thiệt mạng. Trong số đó có 18 cầu thủ và 4 thành viên ban huấn luyện. [1]

[sửa] Cầu thủ

[sửa] Đội hình hiện tại

Đội hình tham dự và vô địch Cúp bóng đá châu Phi 2012. Các chỉ số thống kê tính đến ngày 12 tháng 2 năm 2012.

Số Vị trí Cầu thủ Ngày sinh Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1 TM Kalililo Kakonje 1 tháng 1, 1985 (27 tuổi) 19 0 Cờ của Zambia Mining Rangers
16 TM Kennedy Mweene 11 tháng 12, 1984 (27 tuổi) 68 0 Cờ của Cộng hòa Nam Phi Free State Stars
22 TM Joshua Titima 20 tháng 10, 1992 (19 tuổi) 0 0 Cờ của Zambia Power Dynamos
2 HV Francis Kasonde 1 tháng 9, 1986 (25 tuổi) 35 2 Cờ của Zambia Power Dynamos
4 HV Joseph Musonda 30 tháng 5, 1977 (34 tuổi) 81 0 Cờ của Cộng hòa Nam Phi Golden Arrows
5 HV Hijani Himoonde 15 tháng 6, 1985 (26 tuổi) 27 2 Cờ của Cộng hoà Dân chủ Congo TP Mazembe
6 HV Davies Nkausu 1 tháng 1, 1986 (26 tuổi) 9 0 Cờ của Cộng hòa Nam Phi Supersport United
13 HV Stophira Sunzu 22 tháng 6, 1989 (22 tuổi) 32 3 Cờ của Cộng hoà Dân chủ Congo TP Mazembe
15 HV Chintu Kampamba 28 tháng 12, 1980 (31 tuổi) 30 0 Cờ của Cộng hòa Nam Phi Bidvest Wits
23 HV Nyambe Mulenga 27 tháng 8, 1987 (24 tuổi) 28 0 Cờ của Zambia Zesco United
3 TV Chisamba Lungu 31 tháng 1, 1991 (20 tuổi) 10 0 Cờ của Nga Ural Oblast
7 TV Clifford Mulenga 5 tháng 8, 1987 (24 tuổi) 23 2 Cờ của Cộng hòa Nam Phi Bloemfontein Celtic
8 TV Isaac Chansa 23 tháng 3, 1984 (27 tuổi) 46 1 Cờ của Cộng hòa Nam Phi Orlando Pirates
10 TV Felix Katongo 18 tháng 4, 1984 (27 tuổi) 50 5 Cờ của Zambia Green Buffaloes
14 TV Noah Chivuta 25 tháng 12, 1983 (28 tuổi) 23 2 Cờ của Cộng hòa Nam Phi Free State Stars
17 TV Rainford Kalaba 14 tháng 8, 1986 (25 tuổi) 61 10 Cờ của Cộng hoà Dân chủ Congo TP Mazembe
19 TV Nathan Sinkala 23 tháng 4, 1991 (20 tuổi) 9 0 Cờ của Zambia Green Buffaloes
21 TV Jonas Sakuwaha 22 tháng 7, 1983 (28 tuổi) 14 1 Cờ của Sudan Al-Merreikh
9 Collins Mbesuma 3 tháng 2, 1984 (27 tuổi) 39 14 Cờ của Cộng hòa Nam Phi Golden Arrows
11 Christopher Katongo Captain sports.svg 31 tháng 8, 1982 (29 tuổi) 72 18 Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Henan Construction
12 James Chamanga 2 tháng 2, 1980 (32 tuổi) 48 16 Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Dalian Shide
18 Evans Kangwa 21 tháng 6, 1994 (17 tuổi) 2 0 Cờ của Zambia Nkana
20 Emmanuel Mayuka 21 tháng 11, 1990 (21 tuổi) 34 10 Cờ của Thụy Sĩ Young Boys

[sửa] Chú thích và tham khảo

  1. ^ 'Faulty plane' killed Zambia team (Sai lầm của phi hành đoàn đã giết chết đội tuyển Zambia) (tiếng Anh)

[sửa] Liên kết ngoài

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Xem nhanh
Tương tác
Công cụ
In/xuất ra
Ngôn ngữ khác