Điêu Cụ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Caelum

Caelum
Viết tắt Cae
Sở hữu cách Caeli
Hình tượng con dao khắc
Xích kinh 5 h
Xích vĩ −40°
Diện tích 125 độ vuông
đứng thứ 81
Số lượng sao < 3m 0
Sao sáng nhất α Cae (4,45 m)
Mưa sao băng
Giáp với
các chòm sao
Quan sát được giữa các vĩ độ +40° và −90°
Quan sát tốt nhất trong tháng 1

Chòm sao Điêu Cụ, (tiếng La Tinh: Caelum) là một trong 88 chòm sao hiện đại, mang hình ảnh con dao khắc.

Chòm sao này có diện tích 125 độ vuông, chiếm vị trí thứ 81 trong danh sách các chòm sao theo diện tích. Chòm sao Điêu Cụ nằm kề các chòm sao Thiên Cáp, Thiên Thố, Ba Giang, Thời Chung, Kiếm Ngư, Hội Giá.

[sửa] Tên gọi

Chòm sao được Nicolas Louis de Lacaille sử dụng từ năm 1754 để lấp chỗ trống trên thiên cầu nam. Ở các bản đồ sao cũ, chòm Điêu Cụ mang tên La tinh Caelum Sculptoris, nghĩa là con dao (Caelum) của nhà điêu khắc (Sculptor). Về sau, Hiệp hội Thiên văn Quốc tế qui định thành tên ngày nay.

[sửa] Thiên thể

R Caeli: sao biến đổi dạng Mira

Danh sách các sao có thể nhìn thấy bằng mắt thường (m<6)

Danh pháp B Danh pháp F Tên riêng Cấp sao biểu kiến Khoảng cách ly Cấp phổ
α 4,45m 72 F2 V
γ 4,55m 186 K2 III
β 5,05m 91 F8 V
δ 5,07m 700 B3 V

[sửa] Liên kết ngoài


Danh sách 88 chòm sao hiện đại
Tiên NữTức ĐồngThiên YếnBảo Bình Aquarius.svgThiên ƯngThiên ĐànBạch Dương Aries.svgNgự PhuMục PhuĐiêu CụLộc BáoCự Giải Cancer.svgLạp KhuyểnĐại KhuyểnTiểu KhuyểnMa Kết Capricorn.svgThuyền ĐểTiên HậuBán Nhân MãTiên VươngKình NgưYển DiênViên QuyThiên CápHậu PhátNam MiệnBắc MiệnÔ NhaCự TướcNam Thập TựThiên NgaHải ĐồnKiếm NgưThiên LongTiểu MãBa GiangThiên LôSong Tử Gemini.svgThiên HạcVũ TiênThời ChungTrường XàThủy XàẤn Đệ AnHiết HổSư Tử Leo.svgTiểu SưThiên ThốThiên Xứng Libra.svgSài LangThiên MiêuThiên CầmSơn ÁnHiển Vi KínhKỳ LânThương DăngCủ XíchNam CựcXà PhuLạp HộKhổng TướcPhi MãAnh TiênPhượng HoàngHội GiáSong Ngư Pisces.svgNam NgưThuyền VĩLa BànVõng CổThiên TiễnNhân Mã Sagittarius.svgThiên Hạt Scorpio.svgNgọc PhuThuẫn BàiCự XàLục Phân NghiKim Ngưu Taurus.svgViễn Vọng KínhTam GiácNam Tam GiácĐỗ QuyênĐại HùngTiểu HùngThuyền PhàmThất Nữ Virgo.svgPhi NgưHồ Ly
Danh sách 48 chòm sao Ptolemy
Tiên NữTức ĐồngThiên ƯngThiên ĐànArgo NavisBạch DươngNgự PhuMục PhuCự GiảiĐại KhuyểnTiểu KhuyểnMa KiếtTiên HậuBán Nhân MãTiên VươngKình NgưNam MiệnBắc MiệnÔ NhaCự TướcThiên NgaHải ĐồnThiên LongTiểu MãBa GiangSong TửVũ TiênTrường XàSư TửThiên ThốThiên XứngSài LangThiên CầmXà PhuLạp HộPhi MãAnh TiênSong NgưNam NgưThiên TiễnNhân MãThiên HạtCự XàKim NgưuTam GiácĐại HùngTiểu HùngThất Nữ
Danh sách các chòm sao Hoàng Đạo
Bạch Dương
(Ari Aries.svg)
Kim Ngưu
(Tau Taurus.svg )
Song Tử
(Gem Gemini.svg)
Cự Giải
(Cnc Cancer.svg)
Sư Tử
(Leo Leo.svg )
Thất Nữ
(Vir Virgo.svg)
Thiên Xứng
(Lib Libra.svg)
Thiên Hạt
(Sco Scorpio.svg)
Xà Phu
(Oph)
Nhân Mã
(Sgr Sagittarius.svg)
Ma Kiết
(Cap Capricorn.svg)
Bảo Bình
(Aqr Aquarius.svg)
Song Ngư
(Psc Pisces.svg)
Danh sách 41 chòm sao hiện đại được bổ sung hay hoặc thay thế
▶ Bayer 1603: Thiên YếnYển DiênHậu PhátKiếm NgưThiên HạcThủy XàẤn Đệ AnThương DăngKhổng TướcPhượng HoàngNam Tam GiácĐỗ QuyênPhi NgưHồ Ly ▶ Plancius&Bartsch 1624: Lộc BáoKỳ Lân ▶ Royer 1679: Thiên CápNam Thập Tự ▶ Hevelius 1683: Lạp KhuyểnHiết HổTiểu SưThiên MiêuThuẫn BàiLục Phân NghiHồ Ly ▶ de Lacaille 1763: Tức ĐồngĐiêu CụLạp KhuyểnThuyền ĐểViên QuyThiên LôThời ChungSơn ÁnHiển Vi KínhCủ XíchNam CựcHội GiáThuyền VĩLa BànVõng CổNgọc PhuViễn Vọng KínhThuyền Phàm
Chú thích: Danh sách tên La Tinh tương ứng
Tiên Nữ (Andromeda) • Tức Đồng (Antlia) • Thiên Yến (Apus) • Bảo Bình (Aquarius) Aquarius.svgThiên Ưng (Aquila) • Thiên Đàn (Ara) • Bạch Dương (Aries) Aries.svgNgự Phu (Auriga) • Mục Phu (Boötes) • Điêu Cụ (Caelum) • Lộc Báo (Camelopardalis) • Cự Giải (Cancer) Cancer.svgLạp Khuyển (Canes Venatici) • Đại Khuyển (Canis Major) • Tiểu Khuyển (Canis Minor) • Ma Kiết (Capricornus) Capricorn.svgThuyền Để (Carina) • Tiên Hậu (Cassiopeia) • Bán Nhân Mã (Centaurus) • Tiên Vương (Cepheus) • Kình Ngư (Cetus) • Yển Diên (Chamaeleon) • Viên Quy (Circinus) • Thiên Cáp (Columba) • Hậu Phát (Coma Berenices) • Nam Miện (Corona Australis) • Bắc Miện (Corona Borealis) • Ô Nha (Corvus) • Cự Tước (Crater) • Nam Thập Tự (Crux) • Thiên Nga (Cygnus) • Hải Đồn (Delphinus) • Kiếm Ngư (Dorado) • Thiên Long (Draco) • Tiểu Mã (Equuleus) • Ba Giang (Eridanus) • Thiên Lô (Fornax) • Song Tử (Gemini) Gemini.svgThiên Hạc (Grus) • Vũ Tiên (Hercules) • Thời Chung (Horologium) • Trường Xà (Hydra) • Thủy Xà (Hydrus) • Ấn Đệ An (Indus) • Hiết Hổ (Lacerta) • Sư Tử (Leo) Leo.svgTiểu Sư (Leo Minor) • Thiên Thố (Lepus) • Thiên Xứng (Libra) Libra.svgSài Lang (Lupus) • Thiên Miêu (Lynx) • Thiên Cầm (Lyra) • Sơn Án (Mensa) • Hiển Vi Kính (Microscopium) • Kỳ Lân (Monoceros) • Thương Dăng (Musca) • Củ Xích (Norma) • Nam Cực (Octans) • Xà Phu (Ophiuchus) • Lạp Hộ (Orion) • Khổng Tước (Pavo) • Phi Mã (Pegasus) • Anh Tiên (Perseus) • Phượng Hoàng (Phoenix) • Hội Giá (Pictor) • Song Ngư (Pisces) Pisces.svgNam Ngư (Piscis Austrinus) • Thuyền Vĩ (Puppis) • La Bàn (Pyxis) • Võng Cổ (Reticulum) • Thiên Tiễn (Sagitta) • Nhân Mã (Sagittarius) Sagittarius.svgThiên Hạt (Scorpius) Scorpio.svgNgọc Phu (Sculptor) • Thuẫn Bài (Scutum) • Cự Xà (Serpens) • Lục Phân Nghi (Sextans) • Kim Ngưu (Taurus) Taurus.svgViễn Vọng Kính (Telescopium) • Tam Giác (Triangulum) • Nam Tam Giác (Triangulum Australe) • Đỗ Quyên (Tucana) • Đại Hùng (Ursa Major) • Tiểu Hùng (Ursa Minor) • Thuyền Phàm (Vela) • Thất Nữ (Virgo) Virgo.svgPhi Ngư (Volans) • Hồ Ly (Vulpecula)
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Xem nhanh
Tương tác
Công cụ
In/xuất ra
Ngôn ngữ khác