Điền kinh tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2005
Bộ môn Điền kinh tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2005, ngoài môn Marathon được tổ chức tại thành phố Pasay, các môn còn lại được thi đấu tại khu liên hợp thể thao Rezal Memorial ở thủ đô Manila, Philippines.
Tại kỳ đại hội lần này, một lần nữa Thái Lan khẳng định vị thế cường quốc thể thao số 1 trong khu vực Đông Nam Á của mình khi giành ngôi nhất toàn đoàn trong môn thể thao nữ hoàng, tuy họ không còn quá lấn lướt so với các đoàn khác như khi xưa. Với vị thế là nước chủ nhà, không ngạc nhiên khi Philippines giành ngôi vị thứ hai khu vực. Đại hội cũng đánh dấu vị thế mới của Việt Nam trên đấu trường thể thao khu vực khi đoàn giành được 7 tấm huy chương vàng, đặc biết tấm chuy chương vàng nội dung 100 m nữ của Vũ Thị Hương, đồng thời các vận động viên Việt Nam cũng là tác giả của 3 trên 6 kỷ lục SEA Games mới của bộ môn điền kinh được lập tại đại hội kỳ này. Một số sự kiện đáng chú ý khác là việc đoàn Indonesia gần như biến mất khỏi bản đồ đấu trường khu vực khi chỉ giành được 1 huy chương vàng và việc do không hiểu luật khiến đoàn Việt Nam mất hai huy chương (một vàng và một bạc) ở nội dung 1500 m nam và marathon nữ.
| Tổng sắp huy chương SEA Games 2005 Bộ môn điền kinh |
|||||
|---|---|---|---|---|---|
| Hạng | Đoàn | Vàng | Bạc | Đồng | Tổng |
| 1 | 11 | 11 | 18 | 40 | |
| 2 | 9 | 10 | 7 | 26 | |
| 3 | 7 | 9 | 4 | 20 | |
| 4 | 7 | 3 | 3 | 13 | |
| 5 | 4 | 3 | 1 | 8 | |
| 6 | 3 | 1 | 4 | 8 | |
| 7 | 1 | 5 | 5 | 10 | |
| Tổng | 42 | 42 | 42 | 126 | |
(Có ba môn thi đấu là nhảy sào nam, nhảy ba bước nam và tạ xích nữ chưa được thống kê vào bảng trên)
[sửa] Bảng thành tích
[sửa] 100 m nam
| Huy chương | Vận động viên | Quốc gia | Thành tích |
| Vàng | Wachara Sondee | 10.47 | |
| Bạc | Sompote Suwannarangsri | 10.52 | |
| Đồng | Suryo Agung Wibowo | 10.57 |
[sửa] 110 m vượt rào nam
| Huy chương | Vận động viên | Quốc gia | Thành tích |
| Vàng | Mohd Robani Hassan | 14.08 | |
| Bạc | Muhd Faiz Mohammad | 14.16 | |
| Đồng | Narongdech Janjai | 14.22 |
[sửa] 200 m nam
| Huy chương | Vận động viên | Quốc gia | Thành tích |
| Vàng | Sittichai Suwonprateep | 20.94 | |
| Bạc | John Herman Murai | 21.27 | |
| Đồng | Sompote Suwannarangsri | 21.40 |
[sửa] 400 m nam
| Huy chương | Vận động viên | Quốc gia | Thành tích |
| Vàng | Jimar Aing | 47.03 | |
| Bạc | Ernie Candelario | 47.06 | |
| Đồng | Mohd Zafril Mohd Zuslaini | 47.25 |
[sửa] 400 m vượt rào nam
| Huy chương | Vận động viên | Quốc gia | Thành tích |
| Vàng | Shahadan Jamaludin | 51.28 | |
| Bạc | Apisit Kuttiyawan | 51.54 | |
| Đồng | Mohd Zafril Mohd Zuslaini | 51.61 |
[sửa] 800 m nam
| Huy chương | Vận động viên | Quốc gia | Thành tích |
| Vàng | Lê Văn Dương | 1' 51.15 | |
| Bạc | Midel Dique | 1' 51.53 | |
| Đồng | John Lozada | 1' 51.57 |
[sửa] 1500 m nam
| Huy chương | Vận động viên | Quốc gia | Thành tích |
| Vàng | Aung Thi Ha | 3' 39.25 | |
| Bạc | Hariyono | 3' 50.40 | |
| Đồng | Rene Herera | 3' 50.89 |
[sửa] 3000 m vượt chướng ngại vật nam
| Huy chương | Vận động viên | Quốc gia | Thành tích |
| Vàng | Rene Herera | 8' 56.14 | |
| Bạc | Trần Văn Thắng | 9' 07.89 | |
| Đồng | Patikarn Pechsricha | 9' 13.27 |
[sửa] 5000 m nam
| Huy chương | Vận động viên | Quốc gia | Thành tích |
| Vàng | Boonthung Srisung | 14' 15.09 | |
| Bạc | Julius Sermona | 14' 45.44 | |
| Đồng | Amnuay Tongmit | 15' 24.05 |
[sửa] 10000 m nam
| Huy chương | Vận động viên | Quốc gia | Thành tích |
| Vàng | Boonthung Srisung | 29' 29.59 | |
| Bạc | Eduardo Buenavista | 29' 49.77 | |
| Đồng | Julius Sermona | 30' 45.45 |
[sửa] Đi bộ 20 km nam
| Huy chương | Vận động viên | Quốc gia | Thành tích |
| Vàng | Mohd Sharrulhaizy Abd Rahman | 1 h 35' 45.1 | |
| Bạc | Thiru Kumaran Balay Sendram | 1 h 36' 27.4 | |
| Đồng | Veerapun Anunchai | 1h 42' 39.7 |
[sửa] Marathon nam
| Huy chương | Vận động viên | Quốc gia | Thành tích |
| Vàng | Boonchoo Jandacha | 2 h 29' 27 | |
| Bạc | Roy Vence | 2 h 30' 11 | |
| Đồng | Allan Ballester | 2 h 32' 25 |
[sửa] Tiếp sức 4 x 100 m nam
| Huy chương | Vận động viên | Quốc gia | Thành tích |
| Vàng | Wachara Sondee, Sompote Suwannarangsri, Ekkachai Janthana, Sittichai Suwonprateep | 39.74 | |
| Bạc | Arnold Villarube, Ralph Waldy Soguilon, Albert Salcedo, Henry Dagmil | 40.55 | |
| Đồng | Mohd Shameer Mohd Ayub, Erzalmaniq Fawy Rawi, Poh Seng Song, Umagua Kancanangai Shaym |
40.59 |
[sửa] Tiếp sức 4 x 400 m nam
| Huy chương | Vận động viên | Quốc gia | Thành tích |
| Vàng | Kashus Perona, Jimar Aing, Julius Nieras, Ernie Candelario | 3' 09.15 | |
| Bạc | Supachi Phachsay, Banjong Lachua, Jukkatip Pojaroen, Apisit Kuttiyawan | 3' 10.53 | |
| Đồng | Shahadan Jamaludin, Amran Raj Krishnan, Mohd Zafril Mohd Zuslaini, Jayakumar Dewarajoo | 3' 23.27 |
[sửa] Nhảy xa nam
| Huy chương | Vận động viên | Quốc gia | Thành tích |
| Vàng | Henry Dagmil | 7 m 81 - Kỷ lục SEA Games mới | |
| Bạc | Mohd Syahrul Amri Md Suhaimi | 7 m 69 | |
| Đồng | Kittisak Sukon | 7 m 54 |
[sửa] Nhảy ba bước nam
| Huy chương | Vận động viên | Quốc gia | Thành tích |
| Vàng | |||
| Bạc | |||
| Đồng |
[sửa] Nhảy cao nam
| Huy chương | Vận động viên | Quốc gia | Thành tích |
| Vàng | Nguyễn Duy Bằng | 2 m 14 | |
| Bạc | Nguyễn Thanh Phong | 2 m 11 | |
| Đồng | Chokchai Jirasukrujee | 2 m 11 |
[sửa] Nhảy sào nam
| Huy chương | Vận động viên | Quốc gia | Thành tích |
| Vàng | |||
| Bạc | |||
| Đồng |
[sửa] Đẩy tạ nam
| Huy chương | Vận động viên | Quốc gia | Thành tích |
| Vàng | Chatchawal Pol Yeng | 17 m 06 | |
| Bạc | Sarayudh Pinitjit | 16 m 66 | |
| Đồng | Wong Tuck Yim James | 12 m 66 |
[sửa] Ném đĩa nam
| Huy chương | Vận động viên | Quốc gia | Thành tích |
| Vàng | Wong Tuck Yim James | 55 m 11 | |
| Bạc | Sawang Sawasdee | 52 m 51 | |
| Đồng | Kvanchai Numsomboon | 51 m 31 |
[sửa] Ném lao nam
| Huy chương | Vận động viên | Quốc gia | Thành tích |
| Vàng | Danilo Fresnido | 70 m 20 | |
| Bạc | Sanya Buathong | 66 m 09 | |
| Đồng | Dandy Gallenero | 65 m 80 |
[sửa] Tạ xích nam
| Huy chương | Vận động viên | Quốc gia | Thành tích |
| Vàng | Arniel Ferrera | 60 m 47 - Kỷ lục SEA Games mới | |
| Bạc | Jerro Perater | 53 m 44 | |
| Đồng | Yong Jaros Kanjus | 52 m 74 |
[sửa] 10 môn phối hợp nam
| Huy chương | Vận động viên | Quốc gia | Thành tích |
| Vàng | Vũ Văn Huyện | 7139 điểm | |
| Bạc | Boonkete Chalon | 7034 điểm | |
| Đồng | Bùi Văn Hà | 6937 điểm |
[sửa] 100 m nữ
| Huy chương | Vận động viên | Quốc gia | Thành tích |
| Vàng | Vũ Thị Hương | 11.49 | |
| Bạc | Nongnuch Sanrat | 11.63 | |
| Đồng | Orranut Klomdee | 11.66 |
[sửa] 100 m vượt rào nữ
| Huy chương | Vận động viên | Quốc gia | Thành tích |
| Vàng | Moh Siew Wei | 13.54 | |
| Bạc | Dedeh Erawati | 13.58 | |
| Đồng | Trecia Roberts | 14.25 |
[sửa] 200 m nữ
| Huy chương | Vận động viên | Quốc gia | Thành tích |
| Vàng | Kay Khine Lwin | 23.77 | |
| Bạc | Vũ Thị Hương | 23.86 | |
| Đồng | Juyamass Tawoncharoen | 23.97 |
[sửa] 400 m nữ
| Huy chương | Vận động viên | Quốc gia | Thành tích |
| Vàng | Yin Yin Khine | 52.69 | |
| Bạc | Kay Khine Lwin | 54.10 | |
| Đồng | Saowalee Kaewchuy | 54.88 |
[sửa] 400 m vượt rào nữ
| Huy chương | Vận động viên | Quốc gia | Thành tích |
| Vàng | Wassana Winatho | 57.20 | |
| Bạc | Nguyễn Thị Nụ | 1' 00.37 | |
| Đồng | Mary Grace Milgar | 1' 01.37 |
[sửa] 800 m nữ
| Huy chương | Vận động viên | Quốc gia | Thành tích |
| Vàng | Đỗ Thị Bông | 2' 03.65 - Kỷ lục SEA Games mới | |
| Bạc | Yin Yin Khine | 2' 04.11 | |
| Đồng | Trương Thanh Hằng | 2' 04.60 |
[sửa] 1500 m nữ
| Huy chương | Vận động viên | Quốc gia | Thành tích |
| Vàng | Trương Thanh Hằng | 4' 18.50 - Kỷ lục SEA Games mới | |
| Bạc | Đỗ Thị Bông | 4' 21.46 | |
| Đồng | Oliva Sadi | 4' 22.39 |
[sửa] 5000 m nữ
| Huy chương | Vận động viên | Quốc gia | Thành tích |
| Vàng | Oliva Sadi | 16' 34.94 | |
| Bạc | Mercedita Manipol | 16' 42.17 | |
| Đồng | Rini Budiarti | 16' 43.92 |
[sửa] 10000 m nữ
| Huy chương | Vận động viên | Quốc gia | Thành tích |
| Vàng | Mercedita Manipol | 35' 38.04 | |
| Bạc | Pa Pa | 35' 39.08 | |
| Đồng | Trương Thị Mai | 37' 00.82 |
[sửa] Đi bộ 20 km nữ
| Huy chương | Vận động viên | Quốc gia | Thành tích |
| Vàng | Yuan Yu Fang | 1 h 42' 52.2 | |
| Bạc | Darwati | 1 h 52' 13.4 | |
| Đồng | Tanaphon Peamsakun | 1h 53' 52.6 |
[sửa] Marathon nữ
| Huy chương | Vận động viên | Quốc gia | Thành tích |
| Vàng | Christabel Martes | 2 h 47' 07 | |
| Bạc | Feri Marince Subnafeu | 2 h 54' 23 | |
| Đồng | Pa Pa | 2 h 54' 55 |
[sửa] Tiếp sức 4 x 100 m nữ
| Huy chương | Vận động viên | Quốc gia | Thành tích |
| Vàng | Orranut Klomdee, Jutamass Tawoncharoen, Sangwan Jaksunin, Nongnuch Sanrat | 44.30 | |
| Bạc | Vũ Thị Hương, Lê Ngọc Phương, Hoàng Thị Thu Hương, Mai Thị Phương | 45.11 | |
| Đồng | Deysie Natalia Sumigar, Irene Truitje Joseph, Serafi Anelies Unani, Supiati | 46.01 |
[sửa] Tiếp sức 4 x 400 m nữ
| Huy chương | Vận động viên | Quốc gia | Thành tích |
| Vàng | Yin Yin Khine, Myint Myint Aye, Kyaw Swar Moe, Kay Khine Lwin | 3' 35.68 | |
| Bạc | Yuangjan Panthakarn, Wassana Winatho, Sunantha Kinnareewong, Saowalee Kaewchuy | 3' 39.49 | |
| Đồng | Lê Thị Hồng Anh, Nguyễn Thị Thắm, Nguyễn Thị Nụ, Nguyễn Thị Bắc | 3' 43.91 |
[sửa] Nhảy xa nữ
| Huy chương | Vận động viên | Quốc gia | Thành tích |
| Vàng | Marestella Torres | 6 m 47 | |
| Bạc | Lerma Elmira Gabito | 6 m 45 | |
| Đồng | Ngew Si Mei | 6 m 27 |
[sửa] Nhảy ba bước nữ
| Huy chương | Vận động viên | Quốc gia | Thành tích |
| Vàng | Ngew Si Mei | 13 m 61 - Kỷ lục SEA Games mới | |
| Bạc | W. Rittiwat | 13 m 20 | |
| Đồng | T. Muang Jan | 13 m 00 |
[sửa] Nhảy cao nữ
| Huy chương | Vận động viên | Quốc gia | Thành tích |
| Vàng | Bùi Thị Nhung | 1 m 89 - Kỷ lục SEA Games mới | |
| Bạc | Nguyễn Thị Ngọc Thy | 1 m 86 | |
| Đồng | Noen-Ruthai Chaipech | 1 m 83 |
[sửa] Nhảy sào nữ
| Huy chương | Vận động viên | Quốc gia | Thành tích |
| Vàng | Rosalinda Samsu | 4 m 10 - Kỷ lục SEA Games mới | |
| Bạc | Lê Thị Phương | 4 m 00 | |
| Đồng | Sanisa Kao-Iad | 3 m 60 |
[sửa] Đẩy tạ nữ
| Huy chương | Vận động viên | Quốc gia | Thành tích |
| Vàng | Zhang Guirong | 17 m 40 | |
| Bạc | Du Xianhui | 17 m 37 | |
| Đồng | Juthaporn Krasaeyan | 14 m 15 |
[sửa] Ném đĩa nữ
| Huy chương | Vận động viên | Quốc gia | Thành tích |
| Vàng | Du Xianhui | 49 m 48 | |
| Bạc | Juthaporn Krasaeyan | 48 m 93 | |
| Đồng | Zhang Guirong | 48 m 62 |
[sửa] Ném lao nữ
| Huy chương | Vận động viên | Quốc gia | Thành tích |
| Vàng | Bouban Pamang | 55 m 06 - Kỷ lục SEA Games mới | |
| Bạc | Rosie Villarito | 49 m 43 | |
| Đồng | Zhang Guirong | 48 m 70 |
[sửa] Tạ xích nữ
| Huy chương | Vận động viên | Quốc gia | Thành tích |
| Vàng | |||
| Bạc | |||
| Đồng |
[sửa] 7 môn phối hợp nữ
| Huy chương | Vận động viên | Quốc gia | Thành tích |
| Vàng | Watchaporn Masin | 3249 điểm | |
| Bạc | Nguyễn Thị Thu Cúc | 3190 điểm | |
| Đồng | Narcisa Atienza | 3121 điểm |
