Điclo heptaoxit

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Điclo heptaoxit
Dichlorine heptoxide.svg
Dichlorine-heptoxide-3D-balls.png
Danh pháp IUPAC Dichlorine heptoxide
Tên khác Chlorine(VII) oxide; Perchloric anhydride; (Perchloryloxy)chlorane trioxide
Nhận dạng
Số CAS [10294-48-1]
PubChem 123272
ChEBI 52356
Jmol-3D images Image 1
InChI 1/Cl2O7/c3-1(4,5)9-2(6,7)8
Thuộc tính
Công thức phân tử Cl2O7
Phân tử gam 182.901 g/mol
Bề ngoài colorless oil
Tỷ trọng 1900 kg m-3
Điểm nóng chảy

−91.5 °C

Điểm sôi

82 °C

Các nguy hiểm
Nguy hiểm chính oxidizer, contact explosive[1]
Ngoại trừ khi có ghi chú khác, các dữ liệu được lấy
cho hóa chất ở trạng thái tiêu chuẩn
(25 °C, 100 kPa)

Phủ nhận và tham chiếu chung

Điclo heptaoxitôxit có công thức hóa học là Cl2O7, độc do khi chạm vào nước biến thành axit. Điclo heptaoxit ỏ nhiệt độ thường là một chất rắn.

Mục lục

Tính chất [sửa]

Điclo heptaoxit là ôxit axit, hiđrôxit của nó là axit pecloric. Dung dịch không màu này là một axít rất mạnh so với axít sunfuricaxít nitric, và cũng là một chất ôxi hóa mạnh. . Tính chất của ôxit axit đều thể hiện rõ nét ở Cl2O7 ( tác dụng nhanh, mạnh và tỏa nhiều nhiệt khi tác dụng với ôxit bazơ, bazơ, muối của các axit khác ). Thí dụ :

2Cl2O7 + CaO → 2Ca(ClO4)2
Cl2O7 + 2KOH → 2KClO4 + H2
Cl2O7 + 2CH3COOK → 2KClO4 + 2CH3COOH

Điều chế [sửa]

Điclo heptaoxit được điều chế bằng cách khử nuóc trong axit pecloric :

2HClO4 + P4O10 → Cl2O7 + H2P4O11

Ngoài ra, Điclo heptaoxit còn được điều chế bằng cách nhiệt phân axit pecloric :

2HClO4 → Cl2O7 + H2O

Chú thích [sửa]

  1. ^ Holleman, Arnold F.; Wiberg, Egon (2001). Inorganic chemistry. Translated by Mary Eagleson, William Brewer. San Diego: Academic Press. tr. 464. ISBN 0-12-352651-5. 

Tham khảo [sửa]