Ốc ruốc

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Umbonium vestiarium
Ab mollusca 29.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) clade Vetigastropoda
Liên họ (superfamilia) Trochoidea
Họ (familia) Trochidae
Phân họ (subfamilia) Umboniinae
Chi (genus) Umbonium
Loài (species) U. vestiarium
Danh pháp hai phần
Umbonium vestiarium
(Linnaeus, 1758)

Ốc ruốc hay còn gọi là ốc chép là một loại ốc biển có kích cỡ loại nhỏ, có màu sắc sặc sỡ phân bố ở vùng biển miền Trung Việt Nam, đặc biệt tập trung ở vùng Quảng Nam [1][2].

Đặc điểm sinh học[sửa | sửa mã nguồn]

Ốc ruốc có kích cở nhỏ li ti bằng hạt nút áo (khuy áo) với vỏ có nhiều màu sắc sặc sỡ [1][3]. Ốc ruốc sống gần bờ biển, nó có tập tính chỉ xuất hiện vào đầu mùa hè và thường xuất hiện trên vùng biển miền Trung từ tháng 3-7 dương lịch hằng năm. Vào mùa này, ốc ruốc tụ lại từng đám, có lúc nổi dật dờ theo con sóng biển ven bờ, có lúc nằm dày đặc ngay bờ biển [1][2]

Trong đời sống[sửa | sửa mã nguồn]

Ốc ruốc là món ăn dân dã được được yêu thích dù để ăn được chúng phải mất nhiều thời gian để khều lấy thịt ăn vì kích thước quá nhỏ của chúng. Ở vùng Quảng Nam, ốc ruốc là một đặc sản được ưa thích.[4] Nghề cào ốc ruốc là nghề khá phổ biến của ngư dân ở vùng đất này, nghề này đã giúp tăng thu nhập đáng kể cho địa phương trong những tháng đầu năm 2007, ước tính có khoảng trên dưới 500 lao động tại địa phương tham gia cào ốc. Có gia đình thu nhập vài triệu đồng[5]

Quá trình chế biến, sau khi trụng nước sôi cho chín ruột bên trong, được trộn thêm gia vị gồm mắm, muối, dầu, ớt bột... thành một món vừa bắt mắt vừa lôi cuốn mùi vị đặc trưng của ốc biển [1]. Tuy nhiên cũng có trường hợp ngộ độc thực phẩm do ăn ốc ruốc tại thành phố Đồng Hới (Quảng Bình) đã có hơn 30 người ngộ độc do ăn ốc chép.[3] Ngoài ra, ốc ruốc còn tận dụng được vỏ để làm vật trang trí vì màu sắc sặc sở, bắt mắt, nhiều người đính vỏ ốc thành hình cánh hoa trên tách trà, xâu thành vòng đeo tay hay chuỗi hạt, thậm chí kết thành rèm cửa.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]