1001 Gaussia
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
|
Phát hiện
|
|
|---|---|
| Người phát hiện | Sergei Ivanovich Belyavsky |
| Ngày phát hiện | 8 tháng 8, 1923 |
|
Tên gọi
|
|
| Tên khác | none |
| Kỷ nguyên 6 tháng 3, 2006 (JD 2453800.5) | |
| Bán trục lớn | 3.204 AU |
| Độ lệch tâm | 0.135 |
| Chu kỳ quỹ đạo | 5.734 năm |
| Vận tốc quỹ đạo trung bình | 16.565 km/s |
| Dị thường trung bình | 123.699 |
| Độ nghiêng quỹ đạo | 9.313° |
| Kinh độ điểm mọc | 259.568 |
| Góc cận nhật | 139.950 |
|
Đặc trưng vật lý
|
|
| Kích thước | 78 km |
1001 Gaussia là một tiểu hành tinh vành đai chính orbiting the Sun. Ban đầu nó có tên là 1923 OA. Sau đó nó được đặt tên theo nhà toàn học Carl F. Gauss.[1]
[sửa] Xem thêm
[sửa] Tham khảo
- ^ Bonzo, Dimitrij; Carbognani, Albino (2010), “Lightcurves và Periods for Asteriods 1001 Gaussia, 1060 Magnolia, 1750 Eckert, 2888 Hodgson, và 3534 Sax”, Bulletin of the Minor Planets Section of the Association of Lunar và Planetary Observers 37 (3): 93–95.
[sửa] Liên kết ngoài
- NASA JPL Cơ sở dữ liệu thên thể nhỏ 1001 Gaussia
- Discovery Circumstances: Numbered Minor Planets
|
|||||
| Các hành tinh vi hìnhsửa |
| Các tiểu hành tinh Vulcan | Vành đai chính | Các nhóm và các họ | Các thiên thể gần Trái Đất | Các Trojan quanh Mộc Tinh |
| Các Centaur | Các tiểu hành tinh Damocles | Các sao chổi | TNO (Vành đai Kuiper | SDO | Đám mây Oort) |