1069 Planckia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
1069 Planckia
Khám phá
Khám phá bởi Maximilian Franz Joseph Cornelius Wolf
Ngày khám phá 28 tháng 1, 1927
Tên chỉ định
Đặt tên theo Max Planck
Tên thay thế 1927 BC
Đặc trưng quỹ đạo
Kỷ nguyên JD 2445600.5
Cận điểm quỹ đạo 2.8384085 AU
Độ lệch tâm 0.0952189
Độ nghiêng quỹ đạo 13.5122554°
Kinh độ của điểm nút lên 142.2561762
Acgumen của cận điểm 34.1183831
Đặc trưng vật lý
Kích thước 43 km
Suất phản chiếu 0.15
Cấp sao tuyệt đối (H) 9.30

1069 Planckia là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Max Wolf ngày 28 tháng 1, 1927. Tên ban đầu của nó là 1927 BC. Nó được đặt theo tên physicist Max Planck.