11021 Foderà

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
11021 Foderà
Tên
Tên Foderà
Tên chỉ định 1986 AT2
Phát hiện
Người phát hiện E. Bowell
Ngày phát hiện 12 tháng 1, 1986
Thông số quỹ đạo
Kỷ nguyên 27 tháng 10, 2007 (JDCT 2454400.5)
Độ lệch tâm (e) 0.1531454
Bán trục lớn (a) 3.1654719 AU
Cận điểm quỹ đạo (q) 2.6806944 AU
Viễn điểm quỹ đạo (Q) 3.6502494 AU
Chu kỳ quỹ đạo (P) 5.63 a
Độ nghiêng quỹ đạo (i) 19.21091°
Kinh độ (Ω) 147.90771°
Acgumen (ω) 290.15618°
Độ bất thường trung bình (M) 28.13477°

11021 Foderà là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 2057.1033608 ngày (5.63 năm).[1]

Nó được phát hiện ngày 12 tháng 1, 1986.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “JPL Small-Body Database Browser”. NASA. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2008.