1118 Hanskya

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
1118 Hanskya[1]
Khám phá
Khám phá bởi Belyavskij, S. và Ivanov, N. ở Simeis
Ngày khám phá 29 tháng 8, 1927
Đặc trưng quỹ đạo
Kỷ nguyên 27 tháng 10, 2007 (JD 2454400.5) TDB
Cận điểm quỹ đạo 3.0475377 AU
Viễn điểm quỹ đạo 3.3688209 AU
Bán trục lớn 3.2081793 AU
Độ lệch tâm 0.0500725
Chu kỳ quỹ đạo 2098.8739891 d (5.75 a)
Độ bất thường trung bình 50.75676°
Độ nghiêng quỹ đạo 13.99147°
Kinh độ của điểm nút lên 318.95184°
Acgumen của cận điểm 334.01432°
Đặc trưng vật lý
Kích thước 77.20 km
Chu kỳ tự quay 15.61 h
Suất phản chiếu 0.0470
Cấp sao tuyệt đối (H) 9.50

1118 Hanskya là một tiểu hành tinh vành đai chính bay quanh Mặt Trời. Nó được phát hiện bởi Sergei Ivanovich Belyavsky và N. Ivanov ngày 29 tháng 8, 1927 ở Simeis. Tên ban đầu của nó là 1927 QD.[1][2]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “JPL Small-Body Database Browser”. Truy cập 9 tháng 10, 2007. 
  2. ^ Schmadel, Lutz D. (2003). Dictionary of Minor Planet Têns. Springer. ISBN 3-540-00238-3.