1119 Euboea

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
1119 Euboea[1]
Khám phá
Khám phá bởi Reinmuth, K. ở Heidelberg
Ngày khám phá 27 tháng 10, 1927
Đặc trưng quỹ đạo
Kỷ nguyên 27 tháng 10, 2007 (JD 2454400.5) TDB
Cận điểm quỹ đạo 2.2123516 AU
Viễn điểm quỹ đạo 3.0111386 AU
Bán trục lớn 2.6117451 AU
Độ lệch tâm 0.1529221
Chu kỳ quỹ đạo 1541.6812805 d (4.22 a)
Độ bất thường trung bình 71.10354°
Độ nghiêng quỹ đạo 7.86712°
Kinh độ của điểm nút lên 57.47992°
Acgumen của cận điểm 229.06006°
Đặc trưng vật lý
Kích thước 31.49 km
Suất phản chiếu 0.0590
Cấp sao tuyệt đối (H) 11.20

1119 Euboea là một tiểu hành tinh vành đai chính bay quanh Mặt Trời. Nó được phát hiện bởi Karl Wilhelm Reinmuth ngày 27 tháng 10, 1927 ở Heidelberg, Germany. Tên ban đầu của nó là 1927 UB.[1][2]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “JPL Small-Body Database Browser”. Truy cập 9 tháng 10, 2007. 
  2. ^ Schmadel, Lutz D. (2003). Dictionary of Minor Planet Têns. Springer. ISBN 3-540-00238-3.