1130

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thế kỷ: thế kỷ 11 - thế kỷ 12 - thế kỷ 13
Thập niên: 1100  1110  1120  - 1130 -  1140  1150  1160
Năm: 1127 1128 1129 - 1130 - 1131 1132 1133

Năm 1130 trong lịch Julius.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

  • Giáo hoàng Innôcentê II, theo niên giám tòa thánh năm 1861 thì ông đắc cử Giáo hoàng năm 1130 và ở ngôi Giáo hoàng trong 13 năm 7 tháng 10 ngày.
  • Trận Hoàng Thiên Đãng trận chiến trong chiến tranh Kim-Tống trong lịch sử Trung Quốc năm 1130 giữa tướng nhà Tống là Hàn Thế Trung và tướng nhà Kim là Ngột Truật.

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

1130 trong lịch khác
Lịch Gregory 1130
MCXXX
Ab urbe condita 1883
Năm niên hiệu Anh 30 Hen. 1 – 31 Hen. 1
Lịch Armenia 579
ԹՎ ՇՀԹ
Lịch Assyria 5880
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 1186–1187
 - Shaka Samvat 1052–1053
 - Kali Yuga 4231–4232
Lịch Bahá’í -714 – -713
Lịch Bengal 537
Lịch Berber 2080
Can Chi Kỷ Dậu (己酉年)
3826 hoặc 3766
    — đến —
Canh Tuất (庚戌年)
3827 hoặc 3767
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt 846–847
Lịch Dân Quốc 782 trước Dân Quốc
民前782年
Lịch Do Thái 4890–4891
Lịch Đông La Mã 6638–6639
Lịch Ethiopia 1122–1123
Lịch Holocen 11130
Lịch Hồi giáo 524–525
Lịch Igbo 130–131
Lịch Iran 508–509
Lịch Julius 1130
MCXXX
Lịch Myanma 492
Lịch Nhật Bản Daiji 5
(大治5年)
Phật lịch 1674
Dương lịch Thái 1673
Lịch Triều Tiên 3463

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]