113 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 113 TCN |
| Ab urbe condita | 640 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1956 – -1955 |
| Lịch Bengal | -705 |
| Lịch Berber | 838 |
| Phật lịch | 432 |
| Lịch Myanma | -750 |
| Lịch Byzantine | 5396 – 5397 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1680150}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1680515}} ) |
| Lịch Copt | -396 – -395 |
| Lịch Ethiopia | -120 – -119 |
| Lịch Do Thái | 3648 – 3649 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -56 – -55 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 2989 – 2990 |
| Lịch Holocene | 9888 |
| Lịch Iran | 734 BP – 733 BP |
| Lịch Hồi giáo | 757 BH – 756 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2221 |
| Dương lịch Thái | 431 |
Năm 113 TCN là một năm trong lịch Julius.