114
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Về ý nghĩa số học, xem 114 (số)
| Thế kỷ: | thế kỷ 1 - thế kỷ 2 - thế kỷ 3 |
| Thập niên: | 80 90 100 - 110 - 120 130 140 |
| Năm: | 111 112 113 - 114 - 115 116 117 |
| Lịch Gregory | 114 CXIV |
| Ab urbe condita | 866 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1730 – -1729 |
| Lịch Bengal | -479 |
| Lịch Berber | 1064 |
| Phật lịch | 658 |
| Lịch Myanma | -524 |
| Lịch Byzantine | 5622 – 5623 |
| Âm lịch | Ngày mùng 7 tháng chạp năm Quí Sửu (7 -12 - 2750/2810) — đến —
Ngày 17 tháng một (11) năm Giáp Dần(17 -11 - 2751/2811) |
| Lịch Copt | -170 – -169 |
| Lịch Ethiopia | 106 – 107 |
| Lịch Do Thái | 3874 – 3875 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 170 – 171 |
| - Shaka Samvat | 36 – 37 |
| - Kali Yuga | 3215 – 3216 |
| Lịch Holocene | 10114 |
| Lịch Iran | 508 BP – 507 BP |
| Lịch Hồi giáo | 524 BH – 523 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2447 |
| Dương lịch Thái | 657 |
Năm 114 là một năm trong lịch Julius.
[sửa] Sự kiện
số gọi cứu hỏa ở Việt Nam