1165 Imprinetta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
1165 Imprinetta [1]
Khám phá và chỉ định
Khám phá bởi Van Gent, H.
Ngày khám phá 1930-Apr-24
Đặc trưng quỹ đạo
Kỷ nguyên Orbital Elements ở Epoch 2454400.5 (2007-Oct-27.0) TDB
Cận điểm quỹ đạo 2.4532675 AU
Viễn điểm quỹ đạo 3.7921741 AU
Bán trục lớn 3.1227208 AU
Độ lệch tâm 0.2143814
Chu kỳ quỹ đạo 2015.5712960 days
5.52 năm
Độ bất thường trung bình 298.46953 °
Độ nghiêng quỹ đạo 12.81262 °
Kinh độ của điểm nút lên 203.88331 °
Acgumen của cận điểm 97.75556 °
Đặc trưng vật lý
Kích thước diameter 48.82
Chu kỳ tự quay 7.9374 h
Suất phản chiếu hình học 0.0562  
Cấp sao tuyệt đối (H) 10.30 mag

1165 Imprinetta là một tiểu hành tinh vành đai chính bay quanh Mặt Trời. Approximately 49 kilometers in diameter, Nó hoàn thành một chu kỳ quay quanh Mặt Trời là 6 năm. Chu kỳ tự quanh là 8 giờ. Nó được phát hiện bởi Hendrik van GentJohannesburg, South Africa ngày 24 tháng 4, 1930. Tên ban đầu của nó là 1930 HM.[1]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “JPL Small-Body Database Browser”. Truy cập 17 tháng 10, 2007.