11870 Sverige
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Khám phá và chỉ định | |
|---|---|
| Khám phá bởi | E. W. Elst |
| Nơi khám phá | Đài thiên văn Nam Âu |
| Ngày khám phá | 7 tháng 10, 1989 |
| Tên chỉ định | |
| Tên chỉ định tiểu hành tinh | 11870 |
| Đặt tên theo | Thụy Điển |
| Tên thay thế | 1989 TC3 |
| Đặc trưng quỹ đạo | |
| Kỷ nguyên 14 tháng 5, 2008 | |
| Cận điểm quỹ đạo | 2.4597878 |
| Viễn điểm quỹ đạo | 3.6347682 |
| Độ lệch tâm | 0.1927918 |
| Chu kỳ quỹ đạo | 1942.9720434 |
| Độ bất thường trung bình | 111.76593 |
| Độ nghiêng quỹ đạo | 7.79394 |
| Kinh độ của điểm nút lên | 168.92571 |
| Acgumen của cận điểm | 301.28348 |
| Đặc trưng vật lý | |
| Cấp sao tuyệt đối (H) | 13.4 |
11870 Sverige (1989 TC3) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 7 tháng 10, 1989 bởi E. W. Elst ở Đài thiên văn Nam Âu. The asteroid was named after Sverige (Thụy Điển), a country ở Northern Europe.