118 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 118 TCN |
| Ab urbe condita | 635 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1961 – -1960 |
| Lịch Bengal | -710 |
| Lịch Berber | 833 |
| Phật lịch | 427 |
| Lịch Myanma | -755 |
| Lịch Byzantine | 5391 – 5392 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1678324}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1678688}} ) |
| Lịch Copt | -401 – -400 |
| Lịch Ethiopia | -125 – -124 |
| Lịch Do Thái | 3643 – 3644 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -61 – -60 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 2984 – 2985 |
| Lịch Holocene | 9883 |
| Lịch Iran | 739 BP – 738 BP |
| Lịch Hồi giáo | 762 BH – 761 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2216 |
| Dương lịch Thái | 426 |
Năm 118 TCN là một năm trong lịch Julius.