122 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 122 TCN |
| Ab urbe condita | 631 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1965 – -1964 |
| Lịch Bengal | -714 |
| Lịch Berber | 829 |
| Phật lịch | 423 |
| Lịch Myanma | -759 |
| Lịch Byzantine | 5387 – 5388 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1676863}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1677227}} ) |
| Lịch Copt | -405 – -404 |
| Lịch Ethiopia | -129 – -128 |
| Lịch Do Thái | 3639 – 3640 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -65 – -64 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 2980 – 2981 |
| Lịch Holocene | 9879 |
| Lịch Iran | 743 BP – 742 BP |
| Lịch Hồi giáo | 766 BH – 765 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2212 |
| Dương lịch Thái | 422 |
Năm 122 TCN là một năm trong lịch Julius.