1239
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Thế kỷ: | thế kỷ 12 - thế kỷ 13 - thế kỷ 14 |
| Thập niên: | 1200 1210 1220 - 1230 - 1240 1250 1260 |
| Năm: | 1236 1237 1238 - 1239 - 1240 1241 1242 |
Năm 1239 là một năm trong lịch Julius.
Sự kiện [sửa]
- 20 tháng 3 - Đức Giáo Hoàng Gregory IX excommunicates Frederick II, Hoàng đế La Mã Thần thánh.
- Frederick II, Hoàng đế La Mã Thần thánh tiến hành các Cuộc vây hãm Faenza.
- Tòa tháp chính của Đại giáo đường Lincoln sụp đổ.
- Mông Cổ xâm lược Rus đang trong quá trình.
Sinh [sửa]
| Lịch Gregory | 1239 MCCXXXIX |
| Ab urbe condita | 1991 |
| Lịch Armenia | 688 ԹՎ ՈՁԸ |
| Lịch Bahá'í | -605 – -604 |
| Lịch Bengal | 646 |
| Lịch Berber | 2189 |
| Phật lịch | 1783 |
| Lịch Myanma | 601 |
| Lịch Byzantine | 6747 – 6748 |
| Âm lịch | Ngày 25 tháng một (11) năm Mậu Tuất (25 -11 - 3875/3935) — đến —
Ngày mùng 5 tháng chạp năm Kỉ Hợi(5 -12 - 3876/3936) |
| Lịch Copt | 955 – 956 |
| Lịch Ethiopia | 1231 – 1232 |
| Lịch Do Thái | 4999 – 5000 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 1295 – 1296 |
| - Shaka Samvat | 1161 – 1162 |
| - Kali Yuga | 4340 – 4341 |
| Lịch Holocene | 11239 |
| Lịch Iran | 617 – 618 |
| Lịch Hồi giáo | 636 – 637 |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 3572 |
| Dương lịch Thái | 1782 |
- 17 tháng 6 - Vua Edward I của Anh (mất năm 1307)
- 17 tháng 12 - Kujo Yoritsugu, shogun Nhật Bản (mất 1256)
- Peter III của Tây Ban Nha (mất năm 1285)
- John II, Công tước xứ Brittany (mất năm 1305)
- [Ippen]], nhà sư Nhật Bản (mất 1289)
Mất [sửa]
- 3 tháng 3 - Vladimir III Rurikovich, Đại công tước Kiev (sinh 1187)
- 20 tháng 3 - Hermann von Salza
- 28 tháng 3 - Thiên hoàng Go-Toba của Nhật Bản (sinh 1180)