125 TCN

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 1  TCN
Thế kỷ: thế kỷ3  TCNthế kỷ2  TCNthế kỷ1  TCN
Thập niên: thập niên 150 TCN  thập niên 140 TCN  thập niên 130 TCN  – thập niên 120 TCN –  thập niên 110 TCN  thập niên 100 TCN  thập niên 90 TCN
Năm: 128 TCN 127 TCN 126 TCN125 TCN124 TCN 123 TCN 122 TCN
125 TCN trong lịch khác
Lịch Gregory 125 TCN
Ab urbe condita 629
Năm niên hiệu Anh N/A
Lịch Armenia N/A
Lịch Assyria 4626
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat -68 – -67
 - Shaka Samvat N/A
 - Kali Yuga 2977–2978
Lịch Bahá’í -1968 – -1967
Lịch Bengal -717
Lịch Berber 826
Can Chi Ất Mão (乙卯年)
2572 hoặc 2512
    — đến —
Bính Thìn (丙辰年)
2573 hoặc 2513
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt -408 – -407
Lịch Dân Quốc 2036 trước Dân Quốc
民前2036年
Lịch Do Thái 3636–3637
Lịch Đông La Mã 5384–5385
Lịch Ethiopia -132 – -131
Lịch Holocen 9876
Lịch Hồi giáo 769 BH – 768 BH
Lịch Igbo -1124 – -1123
Lịch Iran 746 BP – 745 BP
Lịch Julius N/A
Lịch Myanma -762
Lịch Nhật Bản N/A
Phật lịch 420
Dương lịch Thái 419
Lịch Triều Tiên 2209

Năm 125 TCN là một năm trong lịch Julius.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]