127 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 127 TCN |
| Ab urbe condita | 626 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1970 – -1969 |
| Lịch Bengal | -719 |
| Lịch Berber | 824 |
| Phật lịch | 418 |
| Lịch Myanma | -764 |
| Lịch Byzantine | 5382 – 5383 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1675037}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1675401}} ) |
| Lịch Copt | -410 – -409 |
| Lịch Ethiopia | -134 – -133 |
| Lịch Do Thái | 3634 – 3635 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -70 – -69 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 2975 – 2976 |
| Lịch Holocene | 9874 |
| Lịch Iran | 748 BP – 747 BP |
| Lịch Hồi giáo | 771 BH – 770 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2207 |
| Dương lịch Thái | 417 |
Năm 127 TCN là một năm trong lịch Julius.