129 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 129 TCN |
| Ab urbe condita | 624 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1972 – -1971 |
| Lịch Bengal | -721 |
| Lịch Berber | 822 |
| Phật lịch | 416 |
| Lịch Myanma | -766 |
| Lịch Byzantine | 5380 – 5381 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1674306}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1674671}} ) |
| Lịch Copt | -412 – -411 |
| Lịch Ethiopia | -136 – -135 |
| Lịch Do Thái | 3632 – 3633 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -72 – -71 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 2973 – 2974 |
| Lịch Holocene | 9872 |
| Lịch Iran | 750 BP – 749 BP |
| Lịch Hồi giáo | 773 BH – 772 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2205 |
| Dương lịch Thái | 415 |
Năm 129 TCN là một năm trong lịch Julius.