1300

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thế kỷ: thế kỷ 12 - thế kỷ 13 - thế kỷ 14
Thập niên: 1270  1280  1290  - 1300 -  1310  1320  1330
Năm: 1297 1298 1299 - 1300 - 1301 1302 1303

Năm 1300 (số La Mã: MCCC) là một năm nhuận bắt đầu từ ngày thứ sáu trong lịch Julius.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

1300 trong lịch khác
Lịch Gregory 1300
MCCC
Ab urbe condita 2053
Năm niên hiệu Anh 28 Edw. 1 – 29 Edw. 1
Lịch Armenia 749
ԹՎ ՉԽԹ
Lịch Assyria 6050
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 1356–1357
 - Shaka Samvat 1222–1223
 - Kali Yuga 4401–4402
Lịch Bahá’í -544 – -543
Lịch Bengal 707
Lịch Berber 2250
Can Chi Kỷ Hợi (己亥年)
3996 hoặc 3936
    — đến —
Canh Tý (庚子年)
3997 hoặc 3937
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt 1016–1017
Lịch Dân Quốc 612 trước Dân Quốc
民前612年
Lịch Do Thái 5060–5061
Lịch Đông La Mã 6808–6809
Lịch Ethiopia 1292–1293
Lịch Holocen 11300
Lịch Hồi giáo 699–700
Lịch Igbo 300–301
Lịch Iran 678–679
Lịch Julius 1300
MCCC
Lịch Myanma 662
Lịch Nhật Bản Vũ An 2
(正安2年)
Phật lịch 1844
Dương lịch Thái 1843
Lịch Triều Tiên 3633

Mất[sửa | sửa mã nguồn]