1323
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Thế kỷ: | thế kỷ 13 - thế kỷ 14 - thế kỷ 15 |
| Thập niên: | 1290 1300 1310 - 1320 - 1330 1340 1350 |
| Năm: | 1320 1321 1322 - 1323 - 1324 1325 1326 |
Năm 1323 (Số La Mã: MCCCIII) là một năm thường bắt đầu vào thứ ? [1] trong lịch Julius.
Sự kiện [sửa]
Sinh [sửa]
| Lịch Gregory | 1323 MCCCXXIII |
| Ab urbe condita | 2075 |
| Lịch Armenia | 772 ԹՎ ՉՀԲ |
| Lịch Bahá'í | -521 – -520 |
| Lịch Bengal | 730 |
| Lịch Berber | 2273 |
| Phật lịch | 1867 |
| Lịch Myanma | 685 |
| Lịch Byzantine | 6831 – 6832 |
| Âm lịch | Ngày 24 tháng một (11) năm Nhâm Tuất (24 -11 - 3959/4019) — đến —
Ngày mùng 4 tháng chạp năm Quí Hợi(4 -12 - 3960/4020) |
| Lịch Copt | 1039 – 1040 |
| Lịch Ethiopia | 1315 – 1316 |
| Lịch Do Thái | 5083 – 5084 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 1379 – 1380 |
| - Shaka Samvat | 1245 – 1246 |
| - Kali Yuga | 4424 – 4425 |
| Lịch Holocene | 11323 |
| Lịch Iran | 701 – 702 |
| Lịch Hồi giáo | 722 – 723 |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 3656 |
| Dương lịch Thái | 1866 |