133 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 133 TCN |
| Ab urbe condita | 620 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1976 – -1975 |
| Lịch Bengal | -725 |
| Lịch Berber | 818 |
| Phật lịch | 412 |
| Lịch Myanma | -770 |
| Lịch Byzantine | 5376 – 5377 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1672845}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1673210}} ) |
| Lịch Copt | -416 – -415 |
| Lịch Ethiopia | -140 – -139 |
| Lịch Do Thái | 3628 – 3629 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -76 – -75 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 2969 – 2970 |
| Lịch Holocene | 9868 |
| Lịch Iran | 754 BP – 753 BP |
| Lịch Hồi giáo | 777 BH – 776 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2201 |
| Dương lịch Thái | 411 |
Năm 133 TCN là một năm trong lịch Julius.