144 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 144 TCN |
| Ab urbe condita | 609 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1987 – -1986 |
| Lịch Bengal | -736 |
| Lịch Berber | 807 |
| Phật lịch | 401 |
| Lịch Myanma | -781 |
| Lịch Byzantine | 5365 – 5366 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1668828}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1669192}} ) |
| Lịch Copt | -427 – -426 |
| Lịch Ethiopia | -151 – -150 |
| Lịch Do Thái | 3617 – 3618 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -87 – -86 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 2958 – 2959 |
| Lịch Holocene | 9857 |
| Lịch Iran | 765 BP – 764 BP |
| Lịch Hồi giáo | 789 BH – 787 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2190 |
| Dương lịch Thái | 400 |
Năm 144 TCN là một năm trong lịch Julius.