145 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 145 TCN |
| Ab urbe condita | 608 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1988 – -1987 |
| Lịch Bengal | -737 |
| Lịch Berber | 806 |
| Phật lịch | 400 |
| Lịch Myanma | -782 |
| Lịch Byzantine | 5364 – 5365 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1668462}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1668827}} ) |
| Lịch Copt | -428 – -427 |
| Lịch Ethiopia | -152 – -151 |
| Lịch Do Thái | 3616 – 3617 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -88 – -87 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 2957 – 2958 |
| Lịch Holocene | 9856 |
| Lịch Iran | 766 BP – 765 BP |
| Lịch Hồi giáo | 790 BH – 789 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2189 |
| Dương lịch Thái | 399 |
Năm 145 TCN là một năm trong lịch Julius.